Bỏ qua tới nội dung chính

Doanh nghiệp

Hồ sơ 100 công ty niêm yết trong rổ VN100: thông tin công ty, báo cáo tài chính từ năm đầu tiên, chỉ số định giá, lịch sử giá, sự kiện, bài viết và báo cáo phân tích liên quan.

Tuyên bố miễn trừ: Nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin, không phải khuyến nghị đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình; hãy đối chiếu với nguồn gốc được dẫn.

100/100 doanh nghiệp

Doanh nghiệp Sàn Giá 1 năm Diễn biến 1 năm Vốn hóa P/E P/B ROE
Bất động sản 21 mã Vốn hóa 2.709,1 nghìn tỷ
VIC Tập đoàn VINGROUP HOSE 240,20 +124,5% 1.851,0 nghìn tỷ 86,9 10,8 13,0%
VHM VINHOMES HOSE 63,50 +23,8% 521,6 nghìn tỷ 6,5 2,0 31,4%
VRE Vincom Retail HOSE 24,40 -30,0% 55,4 nghìn tỷ 7,6 1,2 15,2%
BCM Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex HOSE 40,55 -37,0% 42,0 nghìn tỷ 21,6 1,9 8,7%
NVL Địa ốc Novaland HOSE 10,55 -17,2% 33,8 nghìn tỷ 8,0 0,6 7,4%
KBC Đô thị Kinh Bắc HOSE 26,95 -21,8% 25,4 nghìn tỷ 14,5 1,0 6,5%
VPI Bất động sản Văn Phú HOSE 56,80 +15,5% 20,0 nghìn tỷ 49,7 3,7 7,4%
VGC TCT Viglacera HOSE 44,35 +5,8% 19,9 nghìn tỷ 11,1 2,2 15,4%
KDH Nhà Khang Điền HOSE 14,70 -50,2% 18,1 nghìn tỷ 10,3 1,0 8,6%
SJS SJ Group Joint Stock company HOSE 54,50 -11,8% 16,2 nghìn tỷ 10,0 3,3 42,5%
DXG CTCP Bluemarq Group HOSE 10,00 -43,6% 12,7 nghìn tỷ 66,0 0,9 1,0%
TCH T.chính Hoàng Huy HOSE 12,10 -33,9% 12,1 nghìn tỷ 40,7 1,0 2,1%
SIP Đầu tư Sài Gòn VRG HOSE 49,70 -0,5% 12,0 nghìn tỷ 8,5 2,5 25,0%
PDR Công ty Phát Đạt HOSE 11,60 -47,4% 11,6 nghìn tỷ 18,9 0,9 5,0%
NLG Đầu tư Nam Long HOSE 22,85 -36,7% 11,1 nghìn tỷ 18,0 0,9 4,2%
TAL Bất Động Sản Taseco HOSE 21,55 -36,4% 10,9 nghìn tỷ 12,4 1,9 14,6%
VCG XNK & Xây dựng VN HOSE 15,25 -32,4% 10,6 nghìn tỷ 2,6 1,0 33,5%
CII H.tầng KT HCM HOSE 13,85 -44,3% 9,3 nghìn tỷ 84,5 1,0 0,9%
DIG TCT ĐTPT Xây dựng HOSE 9,78 -49,2% 8,3 nghìn tỷ 10,8 0,8 8,2%
HDG Tập đoàn Hà Đô HOSE 15,05 -44,2% 6,1 nghìn tỷ 6,5 0,9 11,4%
KOS CTCP Kosy HOSE 4,38 -88,7% 948 tỷ 34,6 0,4 1,2%
Ngân hàng 18 mã Vốn hóa 2.494,1 nghìn tỷ
VCB Vietcombank HOSE 56,10 -4,4% 468,8 nghìn tỷ 11,3 1,9 18,2%
BID Ngân hàng BIDV HOSE 33,65 -0,4% 261,7 nghìn tỷ 8,1 1,4 18,0%
TCB Techcombank HOSE 33,55 -2,3% 237,7 nghìn tỷ 8,3 1,3 15,4%
CTG Vietinbank HOSE 30,35 -8,3% 235,7 nghìn tỷ 5,9 1,2 22,3%
VPB Ng.hàng Thịnh Vượng HOSE 23,20 +5,2% 232,0 nghìn tỷ 7,4 1,2 17,0%
MBB Ngân hàng Quân đội HOSE 19,65 +3,1% 197,9 nghìn tỷ 6,6 1,3 21,2%
HDB HDBank HOSE 22,00 +19,3% 143,2 nghìn tỷ 7,5 1,7 24,8%
STB Ngân hàng Sài Gòn Tài Lộc HOSE 67,40 +23,4% 127,1 nghìn tỷ 41,3 2,0 2,5%
ACB Ngân hàng Á Châu HOSE 21,30 -1,1% 123,6 nghìn tỷ 7,9 1,2 16,6%
LPB Ngân hàng Lộc Phát HOSE 38,40 -21,7% 114,7 nghìn tỷ 9,5 2,5 26,3%
MSB Ngân hàng MSB HOSE 15,75 +56,2% 59,0 nghìn tỷ 10,0 1,3 13,9%
SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á HOSE 15,80 +8,5% 54,8 nghìn tỷ 18,4 1,3 7,3%
SHB Ngân hàng SG HN HOSE 10,80 -32,1% 52,8 nghìn tỷ 4,3 0,7 17,6%
VIB VIB Bank HOSE 14,10 -11,7% 52,6 nghìn tỷ 7,1 1,1 15,9%
TPB Ng.hàng Tiên Phong HOSE 12,70 -9,5% 40,5 nghìn tỷ 5,3 0,9 17,1%
OCB Ngân hàng Phương Đông HOSE 10,85 -2,9% 33,2 nghìn tỷ 7,5 0,9 13,0%
EIB Eximbank HOSE 16,90 -24,7% 31,5 nghìn tỷ 64,0 1,2 1,9%
NAB NH Nam Á HOSE 12,70 +7,7% 27,4 nghìn tỷ 5,8 1,1 20,0%
Thực phẩm & Đồ uống 12 mã Vốn hóa 561,9 nghìn tỷ
MCH Tiêu Dùng Masan HOSE 139,90 +17,2% 182,9 nghìn tỷ 25,2 10,1 39,8%
VNM VINAMILK HOSE 57,60 +4,4% 120,4 nghìn tỷ 11,0 3,8 30,4%
MSN MASAN Group HOSE 73,40 -6,5% 112,7 nghìn tỷ 11,8 2,6 20,0%
SAB SABECO HOSE 42,80 +4,9% 54,9 nghìn tỷ 11,5 3,5 20,6%
SBT Thành Thành Công - Biên Hòa HOSE 20,80 -13,2% 19,4 nghìn tỷ 23,1 1,6 7,1%
HAG Hoàng Anh Gia Lai HOSE 14,45 -7,4% 18,3 nghìn tỷ 5,5 1,2 23,3%
KDC Tập đoàn Kido HOSE 50,60 +0,0% 14,0 nghìn tỷ 25,0 2,4 7,8%
BAF Nông nghiệp BAF HOSE 29,95 +19,2% 12,1 nghìn tỷ 129,8 2,8 2,2%
VHC CTCP Vĩnh Hoàn HOSE 51,10 -7,6% 10,7 nghìn tỷ 7,4 1,1 14,5%
DBC Tập đoàn Dabaco VN HOSE 16,10 -28,5% 6,9 nghìn tỷ 6,9 0,8 12,1%
ANV Amicogen Nam Việt HOSE 18,55 -35,6% 4,9 nghìn tỷ 6,3 1,2 21,1%
PAN CTCP Tập đoàn PAN HOSE 18,25 -21,8% 4,6 nghìn tỷ 3,8 0,9 13,1%
Dịch vụ tài chính 13 mã Vốn hóa 410,2 nghìn tỷ
TCX Chứng khoán Kỹ Thương HOSE 28,45 -9,3% 94,7 nghìn tỷ 15,2 2,0 13,8%
VCK Chứng khoán VPS HOSE 27,60 Không có 67,2 nghìn tỷ 15,8 2,1 15,6%
SSI Chứng khoán SSI HOSE 19,80 -21,9% 59,4 nghìn tỷ 12,4 1,6 13,9%
VPX Chứng khoán VPBANK HOSE 23,30 Không có 43,7 nghìn tỷ 11,5 1,2 11,8%
HCM Chứng khoán HSC HOSE 23,95 +17,9% 32,9 nghìn tỷ 27,8 2,3 8,6%
VIX CHỨNG KHOÁN VIX HOSE 12,30 -50,7% 31,6 nghìn tỷ 18,9 1,0 6,5%
VCI Chứng khoán Vietcap HOSE 19,15 -29,4% 22,1 nghìn tỷ 15,7 1,3 8,5%
VND VNDIRECT HOSE 13,35 -31,7% 20,3 nghìn tỷ 9,7 0,9 9,9%
EVF Tài chính Điện lực HOSE 11,75 -8,6% 8,9 nghìn tỷ 9,0 0,8 9,8%
DSE DNSE JSC HOSE 19,90 -11,9% 8,5 nghìn tỷ 58,8 1,6 2,9%
BSI Chứng khoán BIDV HOSE 27,95 -27,9% 7,5 nghìn tỷ 16,0 1,3 8,4%
FTS Chứng khoán FPT HOSE 19,25 -37,3% 7,3 nghìn tỷ 18,3 1,6 9,1%
CTS Chứng Khoán VietinBank HOSE 21,80 -27,4% 5,9 nghìn tỷ 53,3 2,1 3,9%
Dịch vụ tiện ích 5 mã Vốn hóa 274,6 nghìn tỷ
GAS TCT Khí Việt Nam HOSE 78,90 +36,9% 190,4 nghìn tỷ 15,0 2,8 18,5%
POW PVPOWER HOSE 12,40 +8,3% 38,0 nghìn tỷ 6,4 0,9 15,3%
REE CTCP Cơ điện lạnh HOSE 45,55 -15,0% 28,4 nghìn tỷ 10,8 1,3 10,7%
BWE M.trường Bình Dg HOSE 43,00 -5,7% 10,8 nghìn tỷ 9,9 1,3 17,7%
NT2 Nhơn Trạch 2 HOSE 24,15 +5,9% 7,0 nghìn tỷ 4,8 1,3 29,4%
Du lịch & Giải trí 2 mã Vốn hóa 265,6 nghìn tỷ
VPL CTCP Vinpearl HOSE 87,00 +7,4% 163,3 nghìn tỷ 54,0 3,6 7,9%
VJC VIETJETAIR HOSE 132,90 -1,4% 102,2 nghìn tỷ 47,0 3,9 8,7%
Dầu khí 3 mã Vốn hóa 206,7 nghìn tỷ
BSR Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam HOSE 28,90 +79,1% 144,7 nghìn tỷ 7,3 2,0 31,3%
PLX Xăng dầu Việt Nam HOSE 35,30 +7,1% 44,9 nghìn tỷ 14,0 1,8 11,1%
PVD DV khoan D.khí HOSE 18,50 +54,0% 17,2 nghìn tỷ 15,4 1,0 6,5%
Tài nguyên 3 mã Vốn hóa 192,2 nghìn tỷ
HPG Hòa Phát HOSE 21,00 -10,4% 177,3 nghìn tỷ 7,6 1,3 17,5%
HSG Tập đoàn Hoa Sen HOSE 11,10 -13,1% 9,0 nghìn tỷ 13,7 0,8 5,7%
NKG Thép Nam Kim HOSE 12,05 -15,6% 5,9 nghìn tỷ 35,6 0,8 2,2%
Hóa chất 4 mã Vốn hóa 166,9 nghìn tỷ
GVR Cao su Việt Nam HOSE 31,55 +16,8% 126,2 nghìn tỷ 18,0 2,1 10,9%
DCM Đạm Cà Mau HOSE 34,65 +6,5% 18,3 nghìn tỷ 7,0 1,8 24,0%
DPM Đạm Phú Mỹ HOSE 21,35 -3,4% 14,5 nghìn tỷ 8,2 1,4 15,3%
PHR Cao su Phước Hòa HOSE 32,30 +12,3% 7,9 nghìn tỷ 8,4 1,7 21,4%
Dịch vụ bán lẻ 4 mã Vốn hóa 157,1 nghìn tỷ
MWG Thế Giới Di Động HOSE 75,70 -3,8% 111,7 nghìn tỷ 11,3 3,3 29,5%
FRT Bán lẻ KTS FPT HOSE 148,60 +6,6% 26,6 nghìn tỷ 23,4 5,5 24,1%
DGW CTCP Thế giới Số HOSE 45,50 +22,0% 10,1 nghìn tỷ 12,0 2,9 24,1%
PNJ Vàng Phú Nhuận HOSE 17,05 -72,4% 8,7 nghìn tỷ 3,6 0,6 18,8%
Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 7 mã Vốn hóa 141,7 nghìn tỷ
GEE Gelex Electric HOSE 69,90 -29,3% 44,8 nghìn tỷ 12,6 5,8 44,2%
GMD Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding HOSE 53,50 +24,2% 34,7 nghìn tỷ 13,5 2,5 17,3%
GEX Tập đoàn Gelex HOSE 22,85 -31,0% 29,9 nghìn tỷ 21,8 1,5 4,5%
PVT TCT V.tải dầu khí HOSE 23,20 +49,2% 12,0 nghìn tỷ 8,4 1,3 12,3%
VTP Bưu chính Viettel HOSE 47,10 -34,4% 9,5 nghìn tỷ 27,4 4,1 18,7%
HHV Hạ tầng giao thông Đèo Cả HOSE 9,52 -29,1% 5,5 nghìn tỷ 8,7 0,5 5,1%
VSC Container Việt Nam HOSE 14,30 -39,3% 5,4 nghìn tỷ 15,6 1,0 5,5%
Công nghệ 2 mã Vốn hóa 108,9 nghìn tỷ
FPT CTCP FPT HOSE 55,40 -36,3% 104,5 nghìn tỷ 10,4 2,6 24,1%
CMG T.đoàn C.nghệ CMC HOSE 19,15 -46,7% 4,5 nghìn tỷ 11,3 1,3 9,9%
Bảo hiểm 1 mã Vốn hóa 50,3 nghìn tỷ
BVH Tập đoàn Bảo Việt HOSE 67,80 +38,8% 50,3 nghìn tỷ 15,2 2,0 12,9%
Xây dựng & Vật liệu 4 mã Vốn hóa 31,9 nghìn tỷ
BMP Nhựa Bình Minh HOSE 138,10 -9,1% 11,3 nghìn tỷ 9,0 3,6 41,1%
PC1 Tập đoàn PC1 HOSE 19,15 -1,2% 7,9 nghìn tỷ 6,8 1,2 13,3%
CTD Xây dựng Coteccons HOSE 67,50 -13,7% 7,5 nghìn tỷ 9,6 0,8 8,4%
HT1 Xi măng VICEM Hà Tiên HOSE 13,50 -21,4% 5,2 nghìn tỷ 12,9 1,0 7,8%
Viễn thông 1 mã Vốn hóa 8,7 nghìn tỷ
CTR Công trình Viettel HOSE 67,70 -15,2% 8,7 nghìn tỷ 13,0 3,8 30,6%