Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền
Giá đóng cửa · nghìn đồng
14,70
So với phiên trước: -0,05 -0,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 18,1 nghìn tỷ
- P/E
- 10,3
- P/B
- 1,0
- ROE
- 8,6%
- Biên độ 52 tuần
- 13,00 33,14
Lịch sử giá
- Từ
- 29,55
- Cao nhất
- 32,59
- Thấp nhất
- 13,25
- Thay đổi
- -50,2%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền (KDH) có tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở. KDH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007.
Địa bàn hoạt động kinh doanh chính của KDH là Thành phố Hồ Chí Minh với các dự án tiêu biểu như các dự án nhà thấp tầng (biệt thự, liền kế) Goldora Villa, Mega Ruby, Mega Village, The Venica, Lucasta và dự án căn hộ Jamila. KDH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
- Website
- khangdien.com.vn
- Địa chỉ
- Phòng 1 và 2, Lầu 11, Sài Gòn Centre, 67 Lê Lợi, Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 01/02/2010
- Ngày thành lập
- 02/05/2007
- Vốn điều lệ
- 11.222 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.234.436.388
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 346
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 21,2%
- Còn lại
- 78,8%
- Tự do chuyển nhượng
- 59,7%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 18,1 nghìn tỷ
- P/E
- 10,3
- P/B
- 1,0
- P/S
- 5,4
- EPS 4 quý
- 1.566
- BVPS
- 15.074
- ROE
- 8,6%
- ROA
- 4,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 18,7
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 33,14
- Thấp nhất 52 tuần
- 13,00
- KL trung bình 20 phiên
- 4.431.084
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 4.651 | 3.279 | 2.088 | 2.912 | 3.738 |
| Lợi nhuận gộp | 2.754 | 1.740 | 1.587 | 1.460 | 1.794 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.045 | 810 | 716 | 1.103 | 1.202 |
| Dòng tiền kinh doanh | -2.024 | -3.648 | -1.543 | -1.047 | -2.010 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 34.074 | 30.758 | 26.481 | 21.539 | 14.373 |
| Vốn chủ sở hữu | 21.164 | 19.453 | 15.523 | 11.795 | 10.221 |
| Nợ vay | 10.149 | 7.098 | 6.346 | 6.771 | 2.552 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 870 | 80 | 840 | 1.440 | 1.790 |
| BVPS (đồng) | 18.859 | 19.239 | 19.420 | 16.454 | 15.898 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 5,1% | 4,6% | 5,2% | 10,0% | 13,1% |
| ROA | 3,2% | 2,8% | 3,0% | 6,1% | 8,5% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,2% | 53,1% | 76,0% | 50,1% | 48,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,5% | 24,7% | 34,3% | 37,9% | 32,2% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 0,2 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Đại hội cổ đông |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã KDH trong danh mục Ginity đang theo dõi.