Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Giá đóng cửa · nghìn đồng
67,40
So với phiên trước: -0,20 -0,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 127,1 nghìn tỷ
- P/E
- 41,3
- P/B
- 2,0
- ROE
- 2,5%
- Biên độ 52 tuần
- 45,95 79,00
Lịch sử giá
- Từ
- 54,60
- Cao nhất
- 78,20
- Thấp nhất
- 46,00
- Thay đổi
- +23,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (STB) được thành lập vào năm 1991 trên cơ sở hợp nhất Ngân hàng Phát triển Kinh tế Gò Vấp cùng với 03 hợp tác xã tín dụng là tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sacombank là ngân hàng Việt Nam tiên phong nhận được góp vốn ủy thác, tài trợ và hỗ trợ kỹ thuật từ các tổ chức tài chính quốc tế IFC, ADB, Proparco, FMO, ngân hàng TMCP Việt Nam đầu tiên xây dựng và đưa Trung tâm Dữ liệu (Data Center) hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế vào hoạt động. Năm 2006, STB là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam tiên phong niêm yết cổ phiếu tại HOSE.
Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.56%, giảm 0.14%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.4%, tăng 0.13%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 68.43%, giảm 0.41%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 10,1 nghìn tỷ đồng, tăng 30.69%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 20.03%, tăng 1.73%.
- Website
- sacombank.com.vn
- Địa chỉ
- 43-45-47 Nguyễn Thị Minh Khai, Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 12/07/2006
- Ngày thành lập
- 21/12/1991
- Vốn điều lệ
- 18.852 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.885.215.716
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 18.638
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 10,4%
- Còn lại
- 89,6%
- Tự do chuyển nhượng
- 96,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 127,1 nghìn tỷ
- P/E
- 41,3
- P/B
- 2,0
- P/S
- 5,0
- EPS 4 quý
- 809
- BVPS
- 34.021
- ROE
- 2,5%
- ROA
- 0,2%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 79,00
- Thấp nhất 52 tuần
- 45,95
- KL trung bình 20 phiên
- 3.532.823
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 32.057 | 28.677 | 26.173 | 26.141 | 17.704 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5.939 | 10.087 | 7.719 | 5.041 | 3.411 |
| Dòng tiền kinh doanh | 92.478 | 38.365 | 26.751 | 15.540 | -11.879 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 917.120 | 748.095 | 674.390 | 591.908 | 521.117 |
| Vốn chủ sở hữu | 59.867 | 54.972 | 45.734 | 38.627 | 34.261 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.150 | 5.351 | 4.094 | 2.674 | 1.632 |
| BVPS (đồng) | 31.756 | 29.160 | 24.259 | 20.489 | 18.174 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 10,3% | 20,0% | 18,3% | 13,8% | 10,8% |
| ROA | 0,7% | 1,4% | 1,2% | 0,9% | 0,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,5% | 35,2% | 29,5% | 19,3% | 19,3% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã STB trong danh mục Ginity đang theo dõi.