Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

  • VNM
  • HOSE
  • VN30
  • Thực phẩm & Đồ uống · Sản xuất thực phẩm

Giá đóng cửa · nghìn đồng

57,60

So với phiên trước: 0,00 0,0%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
120,4 nghìn tỷ
P/E
11,0
P/B
3,8
ROE
30,4%
Biên độ 52 tuần
54,52 73,11

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa VNM, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
55,19
Cao nhất
71,07
Thấp nhất
54,80
Thay đổi
+4,4%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) có tiền thân là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm sữa và các sản phẩm dinh dưỡng khác. VNM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003.

Công ty giữ vững vị thế top 1 thị phần ngành sữa Việt Nam , hiện nay VNM đang quản lý hơn 130.000 đàn bò sữa đang khai thác, 15 trang trại bò sữa công nghệ cao, 16 nhà máy sữa hiện đại và 1 nhà máy thị bò mát 10.000 tấn. Sản phẩm của VNM đã có mặt tại hơn 200.000 điểm bán trong hệ thống phân phối và được xuất khẩu trực tiếp đến 63 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. VNM được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Địa chỉ
Số 10, Đường Tân Trào, Tân Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Rổ chỉ số
VN30
Ngành (ICB cấp 2)
Thực phẩm & Đồ uống
Phân ngành (ICB cấp 3)
Sản xuất thực phẩm
Ngày niêm yết
19/01/2006
Ngày thành lập
20/11/2003
Vốn điều lệ
20.900 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
2.089.955.445
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
9.794

Cơ cấu sở hữu

Nhà nước
36,1%
Còn lại
14,3%

Chỉ số chính

Vốn hóa
120,4 nghìn tỷ
P/E
11,0
P/B
3,8
P/S
1,7
EPS 4 quý
5.246
BVPS
15.248
ROE
30,4%
ROA
19,8%
EV/EBITDA
8,4
Beta
0,4

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính VNM theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 63.646 61.783 60.369 59.956 60.919
Lợi nhuận gộp 26.209 25.590 24.545 23.897 26.278
Lợi nhuận sau thuế 9.410 9.392 8.874 8.516 10.532
Dòng tiền kinh doanh 8.668 9.686 7.887 8.827 9.432
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 53.312 55.049 52.673 48.483 53.332
Vốn chủ sở hữu 34.483 36.174 35.026 32.817 35.850
Nợ vay 9.457 9.273 8.456 4.933 9.458
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 4.028 4.022 3.796 3.632 4.517
BVPS (đồng) 16.499 17.309 16.759 15.702 17.154
Tỷ số
ROE 26,6% 26,4% 26,2% 24,8% 30,3%
ROA 17,4% 17,4% 17,5% 16,7% 20,7%
Biên lợi nhuận gộp 41,2% 41,4% 40,7% 39,9% 43,1%
Biên lợi nhuận ròng 14,8% 15,2% 14,7% 14,2% 17,3%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,3 0,3 0,2 0,2 0,3

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức tiền 1.850 đ/cp
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 350 đ/cp
Cổ tức tiền 2.000 đ/cp