Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô
Giá đóng cửa · nghìn đồng
15,05
So với phiên trước: -0,15 -1,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 6,1 nghìn tỷ
- P/E
- 6,5
- P/B
- 0,9
- ROE
- 11,4%
- Biên độ 52 tuần
- 14,15 30,17
Lịch sử giá
- Từ
- 26,96
- Cao nhất
- 30,00
- Thấp nhất
- 14,50
- Thay đổi
- -44,2%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HDG) tiền thân là xí nghiệp xây dựng của Bộ Quốc phòng được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty bao gồm nhà biệt thự, nhà liền kề, chung cư cao cấp tại các dự án khu đô thị tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, cao ốc văn phòng cho thuê, khách sạn và xây dựng công trình dân dụng, giao thông.
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh nhà, xây dựng khu đô thị chiếm hơn 90% doanh thu của công ty. Công ty hiện đang sở hữu khoảng 67 ha đất với khoảng 11 dự án đang và sẽ triển khai. Các dự án này tập trung ở những vị trí đẹp của thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh và đều là đất sạch.
Phần quỹ đất có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng chiếm khoảng 50% tổng quỹ đất, phần đất không có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng đều là đất sạch. Ngày 02/02/2010, HDG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- hado.com.vn
- Địa chỉ
- Số 8 Láng Hạ, Giảng Võ, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 02/02/2010
- Ngày thành lập
- 09/12/2004
- Vốn điều lệ
- 3.700 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 406.957.333
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 737
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 15,7%
- Còn lại
- 84,3%
- Tự do chuyển nhượng
- 63,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 6,1 nghìn tỷ
- P/E
- 6,5
- P/B
- 0,9
- P/S
- 2,2
- EPS 4 quý
- 2.298
- BVPS
- 17.159
- ROE
- 11,4%
- ROA
- 6,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 3,0%
- EV/EBITDA
- 5,0
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 30,17
- Thấp nhất 52 tuần
- 14,15
- KL trung bình 20 phiên
- 774.350
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 2.787 | 2.718 | 2.889 | 3.581 | 3.777 |
| Lợi nhuận gộp | 1.746 | 1.591 | 1.723 | 2.212 | 2.320 |
| Lợi nhuận sau thuế | 770 | 348 | 665 | 1.096 | 1.096 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.243 | 1.050 | 794 | 1.942 | 1.057 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 14.686 | 13.849 | 14.438 | 15.105 | 15.892 |
| Vốn chủ sở hữu | 8.398 | 7.376 | 7.229 | 6.548 | 5.390 |
| Nợ vay | 4.699 | 4.884 | 5.426 | 6.119 | 7.375 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 2.082 | 941 | 2.068 | 3.605 | 4.627 |
| BVPS (đồng) | 22.701 | 21.931 | 23.642 | 26.770 | 27.452 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 9,8% | 4,8% | 9,7% | 18,4% | 23,4% |
| ROA | 5,4% | 2,5% | 4,5% | 7,1% | 7,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 62,7% | 58,5% | 59,6% | 61,8% | 61,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,6% | 12,8% | 23,0% | 30,6% | 29,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1,4 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã HDG.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã HDG trong danh mục Ginity đang theo dõi.