Bỏ qua tới nội dung chính

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIX

  • VIX
  • HOSE
  • Dịch vụ tài chính

Giá đóng cửa · nghìn đồng

12,30

So với phiên trước: -0,20 -1,6%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
31,6 nghìn tỷ
P/E
18,9
P/B
1,0
ROE
6,5%
Biên độ 52 tuần
11,00 25,90

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa VIX, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
24,93
Cao nhất
25,74
Thấp nhất
11,19
Thay đổi
-50,7%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX (VIX) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom được thành lập vào năm 2007. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư tài chính, đầu tư chứng khoán và tự doanh chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 215,14 tỷ đồng, tăng 59.34% so với cùng kỳ.

Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 71.59%, tăng 35.62%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 6.717,01 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 28.85%, tăng 23.52%.

VIX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Website
vixs.vn
Địa chỉ
Tầng 22, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành (ICB cấp 3)
Dịch vụ tài chính
Ngày niêm yết
08/01/2021
Ngày thành lập
10/12/2007
Vốn điều lệ
25.728 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
2.572.788.533
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
84

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
95,1%

Chỉ số chính

Vốn hóa
31,6 nghìn tỷ
P/E
18,9
P/B
1,0
P/S
4,4
BVPS
12.774
ROE
6,5%
ROA
4,8%
Beta
1,5

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính VIX theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 8.279 1.838 1.624 1.187 1.570
Lợi nhuận gộp 7.158 938 1.230 433 972
Lợi nhuận sau thuế 5.410 663 966 312 736
Dòng tiền kinh doanh -6.969 -8.835 -1.189 -1.669 -1.823
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 34.167 19.606 9.087 8.148 4.730
Vốn chủ sở hữu 21.455 16.045 8.829 7.863 3.762
Nợ vay 11.332 2.845 0 0 250
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 3.533 677 1.444 610 4.259
BVPS (đồng) 14.010 11.001 13.189 13.507 13.699
Tỷ số
ROE 28,9% 5,3% 11,6% 5,4% 26,7%
ROA 20,1% 4,6% 11,2% 4,8% 21,5%
Biên lợi nhuận gộp 86,5% 51,1% 75,8% 36,4% 61,9%
Biên lợi nhuận ròng 65,3% 36,1% 59,5% 26,3% 46,9%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,5 0,2 0,0 0,0 0,1

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 5,0%
Phát hành thêm Tỷ lệ 60,0%
Đại hội cổ đông
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 5,0%

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã VIX.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã VIX trong danh mục Ginity đang theo dõi.