Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông
Giá đóng cửa · nghìn đồng
10,85
So với phiên trước: -0,15 -1,4%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 33,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 0,9
- ROE
- 13,0%
- Biên độ 52 tuần
- 9,04 11,96
Lịch sử giá
- Từ
- 11,17
- Cao nhất
- 11,78
- Thấp nhất
- 9,04
- Thay đổi
- -2,9%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông (OCB) được thành lập vào năm 1996. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. OCB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.45%, tăng 0.15%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.17%, tăng 0.51%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 47.14%, giảm 16.96%.
Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 3,2 nghìn tỷ đồng, giảm 3.93%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.54%, giảm 1.74%.
- Website
- ocb.com.vn
- Địa chỉ
- Toà nhà Hallmark, Số 15 Trần Bạch Đằng, An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 28/01/2021
- Ngày thành lập
- 13/04/1996
- Vốn điều lệ
- 30.625 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.062.510.126
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 6.944
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 19,1%
- Còn lại
- 80,9%
- Tự do chuyển nhượng
- 86,9%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 33,2 nghìn tỷ
- P/E
- 7,5
- P/B
- 0,9
- P/S
- 3,4
- EPS 4 quý
- 1.482
- BVPS
- 12.121
- ROE
- 13,0%
- ROA
- 1,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,6
- Cao nhất 52 tuần
- 11,96
- Thấp nhất 52 tuần
- 9,04
- KL trung bình 20 phiên
- 1.972.853
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 11.590 | 10.069 | 8.938 | 8.534 | 8.919 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4.010 | 3.173 | 3.303 | 3.510 | 4.405 |
| Dòng tiền kinh doanh | 17.112 | 2.256 | 16.636 | -1.718 | 5.556 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 322.949 | 276.487 | 240.114 | 193.994 | 184.491 |
| Vốn chủ sở hữu | 33.925 | 31.671 | 28.536 | 25.272 | 21.805 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 1.494 | 1.277 | 1.594 | 2.540 | 3.188 |
| BVPS (đồng) | 12.739 | 12.844 | 13.887 | 18.448 | 15.917 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 12,2% | 10,5% | 12,3% | 14,9% | 22,5% |
| ROA | 1,3% | 1,2% | 1,5% | 1,9% | 2,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,6% | 31,5% | 37,0% | 41,1% | 49,4% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 15,0% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 8,0% | |
| Cổ tức tiền 700 đ/cp |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã OCB trong danh mục Ginity đang theo dõi.