Bỏ qua tới nội dung chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam

  • MSB
  • HOSE
  • Ngân hàng

Giá đóng cửa · nghìn đồng

15,75

So với phiên trước: +0,25 +1,6%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
59,0 nghìn tỷ
P/E
10,0
P/B
1,3
ROE
13,9%
Biên độ 52 tuần
9,00 15,75

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa MSB, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
10,08
Cao nhất
15,75
Thấp nhất
9,00
Thay đổi
+56,2%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) được thành lập vào năm 1991 theo Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Tại Việt Nam, MSB là ngân hàng đầu tiên xin được giấy phép thanh toán quốc tế và là ngân hàng đầu tiên ứng dụng mạng máy tính LAN và WAN nhằm rút ngắn thời gian chuyển tiền.

MSB thuộc nhóm đầu ngành có tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) trên tổng tiền gửi cao nhất hệ thống, đặc biệt nguồn CASA được đóng góp lớn từ tệp khách hàng chiến lược của ngân hàng (khách hàng bán lẻ và doanh nghiệp vừa và nhỏ - SME). MSB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Website
msb.com.vn
Địa chỉ
Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Láng, Hà Nội, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Ngân hàng
Phân ngành (ICB cấp 3)
Ngân hàng
Ngày niêm yết
23/12/2020
Ngày thành lập
08/06/1991
Vốn điều lệ
31.200 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
3.744.000.000
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
6.928

Cơ cấu sở hữu

Nhà nước
3,9%
Còn lại
89,8%

Chỉ số chính

Vốn hóa
59,0 nghìn tỷ
P/E
10,0
P/B
1,3
P/S
4,9
EPS 4 quý
1.888
BVPS
12.085
ROE
13,9%
ROA
1,5%
Beta
0,6

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính MSB theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 14.044 14.218 12.259 10.694 10.588
Lợi nhuận sau thuế 5.629 5.519 4.644 4.616 4.035
Dòng tiền kinh doanh 11.693 4.149 21.985 10.728 4.377
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 407.674 320.148 267.006 212.776 203.665
Vốn chủ sở hữu 42.446 36.818 31.298 26.654 22.038
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 1.804 1.769 1.786 2.252 2.069
BVPS (đồng) 13.605 14.161 15.649 13.423 14.427
Tỷ số
ROE 14,2% 16,2% 16,0% 19,0% 20,7%
ROA 1,5% 1,9% 1,9% 2,2% 2,1%
Biên lợi nhuận ròng 40,1% 38,8% 37,9% 43,2% 38,1%

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 20,0%
Đại hội cổ đông
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 20,0%
Đại hội cổ đông

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã MSB trong danh mục Ginity đang theo dõi.