Công Ty TNHH Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding
Giá đóng cửa · nghìn đồng
53,50
So với phiên trước: -1,80 -3,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 34,7 nghìn tỷ
- P/E
- 13,5
- P/B
- 2,5
- ROE
- 17,3%
- Biên độ 52 tuần
- 36,87 57,99
Lịch sử giá
- Từ
- 43,09
- Cao nhất
- 57,50
- Thấp nhất
- 37,19
- Thay đổi
- +24,2%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Gemadept (GMD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác cảng và logistics. GMD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1993.
Công ty sở hữu hệ thống Cảng và hạ tầng Logistics trải dài từ Bắc vào Nam và vươn sang các quốc gia lân cận như Singapore, Hong Kong, Trung Quốc, Campuchia... GMD là một trong số ít các công ty logistics Việt Nam có thể cung cấp dịch vụ logistics trọn gói nhờ sở hữu hệ thống dịch vụ khép kín, từ cảng biển, kho hàng và các phương tiện vận tải nằm tại các vị trí kinh tế trọng điểm trên cả ba miền Bắc, Trung, Nam. GMD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2002.
- Website
- gemadept.com.vn
- Địa chỉ
- 2bis-4-6 Lê Thánh Tôn, Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Giao thông công nghiệp
- Ngày niêm yết
- 22/04/2002
- Ngày thành lập
- 01/11/1993
- Vốn điều lệ
- 4.265 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 649.338.763
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 1.646
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 25,8%
- Còn lại
- 74,2%
- Tự do chuyển nhượng
- 84,7%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 34,7 nghìn tỷ
- P/E
- 13,5
- P/B
- 2,5
- P/S
- 5,4
- EPS 4 quý
- 6.016
- BVPS
- 21.112
- ROE
- 17,3%
- ROA
- 12,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 5,1%
- EV/EBITDA
- 16,1
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 57,99
- Thấp nhất 52 tuần
- 36,87
- KL trung bình 20 phiên
- 1.733.448
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 5.956 | 4.832 | 3.846 | 3.898 | 3.206 |
| Lợi nhuận gộp | 2.739 | 2.135 | 1.778 | 1.718 | 1.142 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.756 | 1.455 | 2.251 | 994 | 612 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.142 | 1.527 | -3 | 2.299 | 965 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 19.826 | 17.998 | 13.546 | 13.031 | 10.731 |
| Vốn chủ sở hữu | 14.918 | 13.772 | 9.732 | 7.948 | 7.045 |
| Nợ vay | 2.389 | 2.167 | 1.964 | 2.030 | 1.922 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.839 | 4.276 | 7.207 | 3.034 | 1.869 |
| BVPS (đồng) | 34.979 | 33.267 | 31.816 | 26.371 | 23.375 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 12,2% | 12,4% | 25,5% | 13,3% | 9,0% |
| ROA | 9,3% | 9,2% | 16,9% | 8,4% | 6,0% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,0% | 44,2% | 46,2% | 44,1% | 35,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 29,5% | 30,1% | 58,5% | 25,5% | 19,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 50,0% | |
| Cổ tức tiền 2.200 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 2.000 đ/cp |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã GMD trong danh mục Ginity đang theo dõi.