Công ty Cổ phần Container Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
14,30
So với phiên trước: -0,20 -1,4%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 5,4 nghìn tỷ
- P/E
- 15,6
- P/B
- 1,0
- ROE
- 5,5%
- Biên độ 52 tuần
- 12,25 27,90
Lịch sử giá
- Từ
- 23,55
- Cao nhất
- 27,50
- Thấp nhất
- 12,70
- Thay đổi
- -39,3%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VSC) có tiền thân là Công ty Container Việt Nam, được thành lập vào năm 1985. Công ty được cổ phần hóa năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận hành kinh doanh cảng, kho bãi.
VSC hiện đang khai thác 02 cảng tại Hải Phòng là cảng Green Port và cảng VIP Green. Bên cạnh đó, Công ty hiện có 278.550 m2 kho bãi và kho CFS tại Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh. VSC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
- Website
- viconship.com
- Địa chỉ
- Số 11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Giao thông công nghiệp
- Ngày niêm yết
- 09/01/2008
- Ngày thành lập
- 04/03/2002
- Vốn điều lệ
- 3.744 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 374.370.362
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 1.263
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 2,4%
- Còn lại
- 97,6%
- Tự do chuyển nhượng
- 55,8%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 5,4 nghìn tỷ
- P/E
- 15,6
- P/B
- 1,0
- P/S
- 1,6
- EPS 4 quý
- 917
- BVPS
- 14.919
- ROE
- 5,5%
- ROA
- 2,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,8%
- EV/EBITDA
- 8,8
- Beta
- 1,2
- Cao nhất 52 tuần
- 27,90
- Thấp nhất 52 tuần
- 12,25
- KL trung bình 20 phiên
- 10.338.918
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 3.206 | 2.788 | 2.181 | 2.007 | 1.892 |
| Lợi nhuận gộp | 1.141 | 843 | 654 | 659 | 602 |
| Lợi nhuận sau thuế | 341 | 336 | 124 | 314 | 350 |
| Dòng tiền kinh doanh | 628 | 14 | 642 | 472 | 645 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 12.963 | 7.795 | 5.191 | 4.367 | 3.266 |
| Vốn chủ sở hữu | 6.387 | 4.896 | 3.294 | 3.201 | 2.996 |
| Nợ vay | 5.374 | 1.950 | 1.569 | 908 | 0 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 918 | 1.393 | 844 | 2.451 | 5.392 |
| BVPS (đồng) | 17.060 | 17.072 | 24.696 | 26.397 | 27.231 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 6,0% | 8,2% | 3,8% | 10,1% | 13,5% |
| ROA | 3,3% | 5,2% | 2,6% | 8,2% | 12,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,6% | 30,3% | 30,0% | 32,8% | 31,8% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,6% | 12,1% | 5,7% | 15,7% | 18,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,8 | 0,4 | 0,5 | 0,3 | 0,0 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 3,0% |