Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần đầu tư Thế giới di động

  • MWG
  • HOSE
  • VN30
  • Dịch vụ bán lẻ · Bán lẻ

Giá đóng cửa · nghìn đồng

75,70

So với phiên trước: +0,90 +1,2%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
111,7 nghìn tỷ
P/E
11,3
P/B
3,3
ROE
29,5%
Biên độ 52 tuần
60,73 91,73

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa MWG, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
78,71
Cao nhất
91,05
Thấp nhất
61,51
Thay đổi
-3,8%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động (MWG) được thành lập từ tháng 03/2004, với tiền thân là Công ty TNHH Thế Giới Di Động. Công ty quản lý vận hành các chuỗi cửa hàng bán lẻ Thế Giới Di Động, Điện Máy Xanh, Bách Hoá Xanh, nhà thuốc An Khang với mạng lưới 5.750 cửa hàng trên toàn quốc. Chuỗi của hàng Thế Giới Di Động được thành lập từ 2004 là chuỗi bán lẻ thiết bị di động có thị phần số 1 Việt Nam với hơn 1.021 cửa hàng.

Điện Máy Xanh ra đời cuối 2010, là chuỗi bán lẻ các sản phẩm điện tử tiêu dùng (điện tử, điện lạnh và gia dụng) có thị phần số 1 Việt Nam với hơn 2.026 cửa hàng. Bách Hóa Xanh hoàn tất giai đoạn thử nghiệm vào cuối năm 2016, là chuỗi cửa hàng chuyên bán lẻ thực phẩm tươi sống (thịt cá, rau củ, trái cây…) và nhu yếu phẩm với hơn 1.770 cửa hàng. MWG niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2014.

Website
mwg.vn
Địa chỉ
Số 222 Yersin, Thủ Dầu Một, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Rổ chỉ số
VN30
Ngành (ICB cấp 2)
Dịch vụ bán lẻ
Phân ngành (ICB cấp 3)
Bán lẻ
Ngày niêm yết
14/07/2014
Ngày thành lập
16/01/2009
Vốn điều lệ
14.697 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
1.475.694.086
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
67.339

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
51,0%

Chỉ số chính

Vốn hóa
111,7 nghìn tỷ
P/E
11,3
P/B
3,3
P/S
0,6
EPS 4 quý
6.712
BVPS
23.178
ROE
29,5%
ROA
11,4%
EV/EBITDA
11,4
Beta
1,1

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính MWG theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 155.928 134.341 118.280 133.405 122.958
Lợi nhuận gộp 31.002 27.499 22.521 30.862 27.632
Lợi nhuận sau thuế 7.034 3.722 168 4.100 4.899
Dòng tiền kinh doanh 6.096 8.517 3.436 7.976 171
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 83.946 70.438 60.111 55.834 62.971
Vốn chủ sở hữu 33.176 28.122 23.360 23.933 20.378
Nợ vay 29.931 27.300 25.114 16.589 24.647
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 4.774 2.546 115 2.810 3.400
BVPS (đồng) 22.573 19.232 15.963 16.349 28.578
Tỷ số
ROE 22,9% 14,5% 0,7% 18,5% 27,3%
ROA 9,1% 5,7% 0,3% 6,9% 9,0%
Biên lợi nhuận gộp 19,9% 20,5% 19,0% 23,1% 22,5%
Biên lợi nhuận ròng 4,5% 2,8% 0,1% 3,1% 4,0%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,9 1,0 1,1 0,7 1,2

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức tiền 1.000 đ/cp
Cổ tức tiền 1.000 đ/cp
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 1.000 đ/cp

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã MWG trong danh mục Ginity đang theo dõi.