Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex

  • GEX
  • HOSE
  • Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp · Dụng cụ điện & Điện tử

Giá đóng cửa · nghìn đồng

22,85

So với phiên trước: -0,45 -1,9%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
29,9 nghìn tỷ
P/E
21,8
P/B
1,5
ROE
4,5%
Biên độ 52 tuần
19,70 37,45

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa GEX, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
33,11
Cao nhất
36,20
Thấp nhất
20,30
Thay đổi
-31,0%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Được thành lập từ năm 1990, Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex (GEX) là doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực chế tạo Thiết bị đo điện. Các hoạt động chính của Gelex bao gồm: (i) sản xuất thiết bị điện, (ii) xây dựng và lắp đặt máy biến áp điện áp cao, (iii) kinh doanh bất động sản. Năm 2010 Gelex được cổ phần hóa và chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.

Gelex sở hữu các thương hiệu có uy tín như GELEX, CADIVI, THIBIDI, HEM, VIHEM, VINAKIP. Gelex đã xây dựng được một mạng lưới khách hàng rộng lớn bao gồm các tập đoàn lớn như: EVN, PetroVietnam, Vinacomin, Vicem, VNSteel, Vinaconex. GEX chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 18/01/2018.

Website
gelex.vn
Địa chỉ
Số 10 Trần Nguyên Hãn, và số 27-29 Phố Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp
Phân ngành (ICB cấp 3)
Dụng cụ điện & Điện tử
Ngày niêm yết
18/01/2018
Ngày thành lập
01/12/2010
Vốn điều lệ
13.085 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
1.308.471.358
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
9.870

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
94,0%

Chỉ số chính

Vốn hóa
29,9 nghìn tỷ
P/E
21,8
P/B
1,5
P/S
0,6
EPS 4 quý
1.049
BVPS
15.133
ROE
4,5%
ROA
1,9%
EV/EBITDA
7,4
Beta
1,6

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính GEX theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 39.513 33.752 29.998 32.089 28.578
Lợi nhuận gộp 8.417 6.762 5.509 6.458 4.373
Lợi nhuận sau thuế 1.478 1.631 330 369 1.039
Dòng tiền kinh doanh 546 2.509 4.426 7.917 -2.514
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 73.593 53.782 55.077 52.385 61.189
Vốn chủ sở hữu 30.174 23.258 21.224 21.043 20.498
Nợ vay 28.837 16.546 19.990 16.842 22.122
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 1.638 1.910 388 433 1.501
BVPS (đồng) 33.437 27.062 24.925 24.713 24.073
Tỷ số
ROE 5,5% 7,3% 1,6% 1,8% 7,2%
ROA 2,3% 3,0% 0,6% 0,6% 2,4%
Biên lợi nhuận gộp 21,3% 20,0% 18,4% 20,1% 15,3%
Biên lợi nhuận ròng 3,7% 4,8% 1,1% 1,1% 3,6%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 1,0 0,7 0,9 0,8 1,1

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 20,0%
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 25,0%
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 800 đ/cp

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã GEX.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã GEX trong danh mục Ginity đang theo dõi.