Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
Giá đóng cửa · nghìn đồng
10,55
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 33,8 nghìn tỷ
- P/E
- 8,0
- P/B
- 0,6
- ROE
- 7,4%
- Biên độ 52 tuần
- 9,23 19,39
Lịch sử giá
- Từ
- 12,74
- Cao nhất
- 18,93
- Thấp nhất
- 9,70
- Thay đổi
- -17,2%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc Nova (Novaland) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Thành Nhơn, được thành lập năm 1992. Hoạt động chính của Novaland là đầu tư, thi công xây dựng và kinh doanh bất động sản. Tập đoàn đã và đang triển khai hơn 40 dự án nhà ở và hơn 5 dự án bất động sản du lịch nghỉ dưỡng tại các vị trí chiến lược của hầu hết các quận, huyện tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Novaland được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào tháng 12/2016.
- Website
- novaland.com.vn
- Địa chỉ
- 313B - 315 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 28/12/2016
- Ngày thành lập
- 18/09/1992
- Vốn điều lệ
- 22.345 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.202.757.296
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 1.975
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 2,6%
- Nhà nước
- 5,7%
- Còn lại
- 91,8%
- Tự do chuyển nhượng
- 61,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 33,8 nghìn tỷ
- P/E
- 8,0
- P/B
- 0,6
- P/S
- 4,0
- EPS 4 quý
- 1.756
- BVPS
- 17.642
- ROE
- 7,4%
- ROA
- 1,7%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 22,1
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 19,39
- Thấp nhất 52 tuần
- 9,23
- KL trung bình 20 phiên
- 28.394.750
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 6.966 | 9.073 | 4.757 | 11.134 | 14.903 |
| Lợi nhuận gộp | 4.425 | 84 | 1.322 | 4.251 | 6.136 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.744 | -6.455 | 606 | 2.162 | 3.225 |
| Dòng tiền kinh doanh | -6.145 | -5.971 | -7.626 | -3.047 | 3.841 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 249.908 | 237.778 | 241.486 | 257.735 | 201.834 |
| Vốn chủ sở hữu | 58.893 | 47.291 | 45.303 | 44.818 | 41.173 |
| Nợ vay | 67.391 | 61.566 | 57.712 | 64.869 | 60.518 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 867 | -3.310 | 311 | 1.112 | 1.819 |
| BVPS (đồng) | 26.386 | 24.251 | 23.231 | 22.982 | 21.329 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 3,3% | -13,9% | 1,3% | 5,0% | 8,8% |
| ROA | 0,7% | -2,7% | 0,2% | 0,9% | 1,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,5% | 0,9% | 27,8% | 38,2% | 41,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 25,0% | -71,1% | 12,7% | 19,4% | 21,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 1,4 | 1,5 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Phát hành thêm Tỷ lệ 33,3% | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 7,5% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã NVL.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã NVL trong danh mục Ginity đang theo dõi.