Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận

  • PNJ
  • HOSE
  • Dịch vụ bán lẻ · Bán lẻ

Giá đóng cửa · nghìn đồng

17,05

So với phiên trước: -0,40 -2,3%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
8,7 nghìn tỷ
P/E
3,6
P/B
0,6
ROE
18,8%
Biên độ 52 tuần
17,00 84,67

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa PNJ, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
61,74
Cao nhất
84,67
Thấp nhất
17,05
Thay đổi
-72,4%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận (PNJ) có tiền thân là cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988. PNJ chuyên sản xuất, kinh doanh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004.

PNJ hiện quản lý và vận hành 2 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 5 triệu sản phẩm/năm. Tại thời điểm cuối năm 2024, PNJ có 429 cửa hàng tại 58/63 tỉnh thành phố . Sản phẩm của PNJ đã được xuất khẩu tới 13 quốc gia và vùng lãnh thổ.

PNJ được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Website
pnj.com.vn
Địa chỉ
170E Phan Đăng Lưu, Đức Nhuận, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Dịch vụ bán lẻ
Phân ngành (ICB cấp 3)
Bán lẻ
Ngày niêm yết
23/03/2009
Ngày thành lập
02/01/2004
Vốn điều lệ
5.119 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
511.721.959
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
8.160

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
74,1%

Chỉ số chính

Vốn hóa
8,7 nghìn tỷ
P/E
3,6
P/B
0,6
P/S
0,2
EPS 4 quý
4.773
BVPS
26.263
ROE
18,8%
ROA
12,8%
EV/EBITDA
3,9
Beta
0,9

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính PNJ theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 34.976 37.823 33.137 33.876 19.547
Lợi nhuận gộp 7.684 6.674 6.059 5.927 3.598
Lợi nhuận sau thuế 2.828 2.113 1.971 1.811 1.029
Dòng tiền kinh doanh 19 83 1.508 101 -722
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 20.164 17.208 14.428 13.337 10.619
Vốn chủ sở hữu 13.275 11.255 9.806 8.444 6.013
Nợ vay 4.223 3.342 2.384 2.683 2.722
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 7.652 5.713 5.436 5.350 4.197
BVPS (đồng) 38.893 33.292 29.881 34.302 26.416
Tỷ số
ROE 23,1% 20,1% 21,6% 25,0% 18,3%
ROA 15,1% 13,4% 14,2% 15,1% 10,8%
Biên lợi nhuận gộp 22,0% 17,6% 18,3% 17,5% 18,4%
Biên lợi nhuận ròng 8,1% 5,6% 5,9% 5,3% 5,3%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,3 0,3 0,2 0,3 0,5

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 50,0%
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 1.000 đ/cp
Cổ tức tiền 1.400 đ/cp

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã PNJ.