Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
16,10
So với phiên trước: -0,15 -0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 6,9 nghìn tỷ
- P/E
- 6,9
- P/B
- 0,8
- ROE
- 12,1%
- Biên độ 52 tuần
- 14,90 26,11
Lịch sử giá
- Từ
- 22,50
- Cao nhất
- 25,54
- Thấp nhất
- 15,00
- Thay đổi
- -28,5%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC) có tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập vào năm 1996. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn có hoạt động kinh doanh trong ngành nông nghiệp, tham gia vào sản xuất và bán buôn thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi, hợp đồng chăn nuôi, chế biến thực phẩm, bao bì, bất động sản và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
Công ty là một trong những thương hiệu xuất hiện sớm nhất trên thị trường thức ăn chăn nuôi Việt Nam và là một trong 10 doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất cả nước. Công ty đang sử dụng một mô hình chế biến khép kín có tên 3F (Farm-Feed-Food) và phát triển một số nhà bán lẻ như siêu thị và cửa hàng tạp hóa. DBC còn được biết đến như một nhà chế biến thực phẩm chính từ gia cầm, cá và lợn và là nhà phát triển các khu đô thị và các khu công nghiệp vừa và nhỏ.
Dabaco hiện có 6 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi đang hoạt động, có tổng công suất thiết kế trên 1.000.000 tấn/năm, chiếm 60% doanh thu của Tập đoàn; chủ yếu tập trung tại thị trường Miền Bắc và Miền Trung. Công ty có 09 thương hiệu thức ăn chăn nuôi gồm: DABACO, TOPFEEDS, NASACO, GROWFEEDS, KHANGTIVINA, KINH BẮC, NUTRECO, SUNSHIHE VÀ S-STAR, mỗi thương hiệu có nhiều loại sản phẩm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy cầm ở các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau. Ngày 26/07/2019, DBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
- Website
- dabaco.com.vn
- Địa chỉ
- Số 35 Đường Lý Thái Tổ, Võ Cường, Bắc Ninh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Thực phẩm & Đồ uống
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Sản xuất thực phẩm
- Ngày niêm yết
- 26/07/2019
- Ngày thành lập
- 23/12/2004
- Vốn điều lệ
- 4.310 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 431.046.499
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 6.749
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 1,2%
- Còn lại
- 98,8%
- Tự do chuyển nhượng
- 65,1%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 6,9 nghìn tỷ
- P/E
- 6,9
- P/B
- 0,8
- P/S
- 0,4
- EPS 4 quý
- 2.348
- BVPS
- 20.231
- ROE
- 12,1%
- ROA
- 6,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 1,1%
- EV/EBITDA
- 6,5
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 26,11
- Thấp nhất 52 tuần
- 14,90
- KL trung bình 20 phiên
- 1.754.663
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 14.898 | 13.574 | 11.110 | 11.558 | 10.813 |
| Lợi nhuận gộp | 2.747 | 1.933 | 1.114 | 960 | 1.853 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.507 | 769 | 25 | 5 | 830 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.292 | 1.126 | -967 | 312 | 586 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 15.977 | 14.122 | 13.012 | 12.974 | 10.863 |
| Vốn chủ sở hữu | 8.069 | 6.766 | 4.666 | 4.641 | 4.686 |
| Nợ vay | 5.877 | 5.693 | 5.867 | 4.591 | 3.287 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.915 | 2.626 | 103 | 21 | 7.199 |
| BVPS (đồng) | 20.966 | 20.217 | 19.282 | 19.178 | 40.662 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 20,3% | 13,5% | 0,5% | 0,1% | 18,7% |
| ROA | 10,0% | 5,7% | 0,2% | 0,0% | 7,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,4% | 14,2% | 10,0% | 8,3% | 17,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,1% | 5,7% | 0,2% | 0,0% | 7,7% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,7 | 0,8 | 1,3 | 1,0 | 0,7 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức tiền 300 đ/cp | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 12,0% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 15,0% | |
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã DBC.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã DBC trong danh mục Ginity đang theo dõi.