Bỏ qua tới nội dung chính

Tổng Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí

  • PVT
  • HOSE
  • Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp · Giao thông công nghiệp

Giá đóng cửa · nghìn đồng

23,20

So với phiên trước: -0,45 -1,9%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
12,0 nghìn tỷ
P/E
8,4
P/B
1,3
ROE
12,3%
Biên độ 52 tuần
15,32 29,73

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa PVT, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
15,55
Cao nhất
27,91
Thấp nhất
15,55
Thay đổi
+49,2%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVT) có tiền thân là Công ty Vận tải Dầu khí được thành lập vào năm 2002. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tàu vận tải dầu khí, hóa chất và các loại hàng hóa khác, cho thuê và quản lý kho nổi, và các dịch vụ hỗ trợ khác. PVT đã phát triển đội tàu vận chuyển có quy mô 58 chiếc với tổng trọng tải gần 1,7 triệu DWT, bao gồm 03 tàu dầu thô, 06 tàu dầu sản phẩm, 18 tàu hoá chất, 01 tàu FSO/FPSO, 12 tàu hàng rời và 18 tàu LPG.

Ngày 10/12/2007, PVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Địa chỉ
Tầng 2, tòa nhà PVFCCo, số 43 Mạc Đĩnh Chi, P. Đa Kao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp
Phân ngành (ICB cấp 3)
Giao thông công nghiệp
Ngày niêm yết
10/12/2007
Ngày thành lập
07/05/2007
Vốn điều lệ
5.169 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
516.918.938
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
2.832

Cơ cấu sở hữu

Nhà nước
36,9%
Còn lại
46,6%

Chỉ số chính

Vốn hóa
12,0 nghìn tỷ
P/E
8,4
P/B
1,3
P/S
0,6
EPS 4 quý
2.761
BVPS
18.342
ROE
12,3%
ROA
6,5%
EV/EBITDA
3,8
Beta
0,6

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính PVT theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 16.013 11.732 9.556 9.047 7.460
Lợi nhuận gộp 2.347 2.444 1.838 1.655 1.238
Lợi nhuận sau thuế 1.038 1.093 972 857 660
Dòng tiền kinh doanh 3.161 2.568 1.699 2.172 829
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 22.309 19.858 17.490 14.252 12.493
Vốn chủ sở hữu 11.490 10.389 9.030 8.014 6.963
Nợ vay 7.640 6.864 5.928 3.691 3.246
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 2.075 2.879 2.829 2.500 1.933
BVPS (đồng) 24.451 29.183 27.902 24.761 21.515
Tỷ số
ROE 9,5% 11,3% 11,4% 11,4% 10,0%
ROA 4,9% 5,9% 6,1% 6,4% 5,6%
Biên lợi nhuận gộp 14,7% 20,8% 19,2% 18,3% 16,6%
Biên lợi nhuận ròng 6,5% 9,3% 10,2% 9,5% 8,8%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,7 0,7 0,7 0,5 0,5

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0%
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 32,0%
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 300 đ/cp

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã PVT.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã PVT trong danh mục Ginity đang theo dõi.