Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Giá đóng cửa · nghìn đồng
32,30
So với phiên trước: -0,25 -0,8%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 7,9 nghìn tỷ
- P/E
- 8,4
- P/B
- 1,7
- ROE
- 21,4%
- Biên độ 52 tuần
- 28,76 40,54
Lịch sử giá
- Từ
- 28,76
- Cao nhất
- 38,70
- Thấp nhất
- 28,76
- Thay đổi
- +12,3%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR) có tiền thân là Đồn điền Cao su Phước Hòa được thành lập sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến mủ cao su và chế biến gỗ cao su. PHR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008.
Công ty là một trong những công ty có diện tích cao su lớn của ngành, nằm trong Top 5 đơn vị quản lý diện tích và sản lượng cao su lớn nhất ngành. Công ty có diện tích đất trồng cao su là 15.227 ha và 3 nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 27.000 tấn/năm. PHR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2009.
- Website
- phr.vn
- Địa chỉ
- Thửa đất số 374, Tờ bản đồ 17, Ấp 2A, Phước Hòa, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Hóa chất
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Hóa chất
- Ngày niêm yết
- 18/08/2009
- Ngày thành lập
- 03/03/2008
- Vốn điều lệ
- 1.355 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 243.897.799
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 3.396
Cơ cấu sở hữu
- Còn lại
- 100,0%
- Tự do chuyển nhượng
- 28,5%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 7,9 nghìn tỷ
- P/E
- 8,4
- P/B
- 1,7
- P/S
- 4,0
- EPS 4 quý
- 6.901
- BVPS
- 19.134
- ROE
- 21,4%
- ROA
- 14,7%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,3%
- EV/EBITDA
- 15,8
- Beta
- 0,6
- Cao nhất 52 tuần
- 40,54
- Thấp nhất 52 tuần
- 28,76
- KL trung bình 20 phiên
- 452.485
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 1.795 | 1.633 | 1.351 | 1.709 | 1.945 |
| Lợi nhuận gộp | 504 | 422 | 327 | 402 | 517 |
| Lợi nhuận sau thuế | 478 | 460 | 620 | 889 | 478 |
| Dòng tiền kinh doanh | 616 | 224 | 302 | 782 | 255 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 6.148 | 5.932 | 6.161 | 6.333 | 6.027 |
| Vốn chủ sở hữu | 4.222 | 3.919 | 3.814 | 3.439 | 3.109 |
| Nợ vay | 22 | 60 | 319 | 264 | 418 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.243 | 3.115 | 4.309 | 6.556 | 3.211 |
| BVPS (đồng) | 31.160 | 28.923 | 28.150 | 25.382 | 22.946 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 11,7% | 11,9% | 17,1% | 27,2% | 14,9% |
| ROA | 7,9% | 7,6% | 9,9% | 14,4% | 7,6% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,1% | 25,9% | 24,2% | 23,5% | 26,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,6% | 28,2% | 45,9% | 52,1% | 24,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 1.400 đ/cp | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 80,0% | |
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã PHR.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã PHR trong danh mục Ginity đang theo dõi.