Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á
Giá đóng cửa · nghìn đồng
15,80
So với phiên trước: -0,10 -0,6%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 54,8 nghìn tỷ
- P/E
- 18,4
- P/B
- 1,3
- ROE
- 7,3%
- Biên độ 52 tuần
- 13,23 24,80
Lịch sử giá
- Từ
- 14,56
- Cao nhất
- 24,10
- Thấp nhất
- 13,52
- Thay đổi
- +8,5%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á (SSB) được thành lập vào năm 1994. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. SSB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.48%, tăng 0.5%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.89%, giảm 0.05%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 82.88%, giảm 2.62%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 4,8 nghìn tỷ đồng, tăng 30.98%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.75%, tăng 1.74%. SSB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
- Website
- seabank.com.vn
- Địa chỉ
- 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 24/03/2021
- Ngày thành lập
- 01/03/1994
- Vốn điều lệ
- 34.288 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.468.800.000
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 5.339
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 0,9%
- Nhà nước
- 2,0%
- Còn lại
- 97,2%
- Tự do chuyển nhượng
- 82,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 54,8 nghìn tỷ
- P/E
- 18,4
- P/B
- 1,3
- P/S
- 5,8
- EPS 4 quý
- 871
- BVPS
- 12.164
- ROE
- 7,3%
- ROA
- 0,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,4
- Cao nhất 52 tuần
- 24,80
- Thấp nhất 52 tuần
- 13,23
- KL trung bình 20 phiên
- 2.260.536
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 14.114 | 12.409 | 9.424 | 9.647 | 7.036 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5.510 | 4.816 | 3.677 | 4.053 | 2.607 |
| Dòng tiền kinh doanh | 30.423 | 32.950 | -3.082 | 7.865 | 8.570 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 396.443 | 325.699 | 266.122 | 231.423 | 211.664 |
| Vốn chủ sở hữu | 40.373 | 35.003 | 30.297 | 26.232 | 18.663 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 1.880 | 1.648 | 1.453 | 1.568 | 1.408 |
| BVPS (đồng) | 14.191 | 12.347 | 12.140 | 12.857 | 12.623 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 14,6% | 14,8% | 13,0% | 18,1% | 16,1% |
| ROA | 1,5% | 1,6% | 1,5% | 1,8% | 1,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,0% | 38,8% | 39,0% | 42,0% | 37,0% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 20,5% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 13,2% | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 0,4% |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã SSB trong danh mục Ginity đang theo dõi.