Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai

  • HAG
  • HOSE
  • Thực phẩm & Đồ uống · Sản xuất thực phẩm

Giá đóng cửa · nghìn đồng

14,45

So với phiên trước: -0,20 -1,4%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
18,3 nghìn tỷ
P/E
5,5
P/B
1,2
ROE
23,3%
Biên độ 52 tuần
13,25 19,25

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa HAG, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
15,60
Cao nhất
18,85
Thấp nhất
13,60
Thay đổi
-7,4%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HAG) thành lập vào năm 1993, năm 2006 chuyển sang hoạt động động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và kinh doanh cao su, cọ dầu và các loại cây ăn quả; phát triển căn hộ, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng để bán và cho thuê; xây dựng và kinh doanh thủy điện; cơ khí; sản xuất và kinh doanh thức ăn gia súc, phân bón; chăn nuôi và kinh doanh bò thịt và bò sữa; kinh doanh kho bãi, sơ chế nông phẩm và dịch vụ nông nghiệp; kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng; và các hoạt động về thể thao và giải trí. Từ năm 2016, HAG đã chuyển đổi chiến lược kinh doanh khẳng định lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là ngành trồng trọt với trọng tâm là sản xuất trái cây để tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

HAG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Địa chỉ
15 Trường Chinh, Pleiku, Gia Lai, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Thực phẩm & Đồ uống
Phân ngành (ICB cấp 3)
Sản xuất thực phẩm
Ngày niêm yết
22/12/2008
Ngày thành lập
01/09/2006
Vốn điều lệ
12.675 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
1.267.399.283
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
30.000

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
98,3%

Chỉ số chính

Vốn hóa
18,3 nghìn tỷ
P/E
5,5
P/B
1,2
P/S
2,7
EPS 4 quý
2.616
BVPS
12.382
ROE
23,3%
ROA
12,3%
EV/EBITDA
9,5
Beta
0,6

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính HAG theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 7.432 5.783 6.442 5.111 2.097
Lợi nhuận gộp 2.705 2.172 1.293 1.173 507
Lợi nhuận sau thuế 2.123 1.013 1.664 1.129 203
Dòng tiền kinh doanh 940 -783 101 37 -640
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 26.382 22.281 20.903 19.798 18.440
Vốn chủ sở hữu 14.183 9.326 6.677 5.195 4.673
Nợ vay 7.902 6.965 7.869 8.166 8.286
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 1.910 997 1.794 1.217 219
BVPS (đồng) 11.190 8.819 7.200 5.601 5.039
Tỷ số
ROE 18,1% 12,7% 28,0% 22,9% 2,8%
ROA 8,7% 4,7% 8,2% 5,9% 0,7%
Biên lợi nhuận gộp 36,4% 37,6% 20,1% 23,0% 24,2%
Biên lợi nhuận ròng 28,6% 17,5% 25,8% 22,1% 9,7%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,6 0,7 1,2 1,6 1,8

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Đại hội cổ đông
Đại hội cổ đông
Đại hội cổ đông
Đại hội cổ đông

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã HAG.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã HAG trong danh mục Ginity đang theo dõi.