Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC
Giá đóng cửa · nghìn đồng
19,15
So với phiên trước: -0,35 -1,8%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 4,5 nghìn tỷ
- P/E
- 11,3
- P/B
- 1,3
- ROE
- 9,9%
- Biên độ 52 tuần
- 19,00 39,00
Lịch sử giá
- Từ
- 35,91
- Cao nhất
- 38,09
- Thấp nhất
- 19,15
- Thay đổi
- -46,7%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG) hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Viễn Thông. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm các lĩnh vực IT (dịch vụ phần mềm và gia công phần mềm, dịch vụ tích hợp hệ thống và dịch vụ công nghệ thông tin, sản xuất và lắp ráp máy tính, phân phối), Telecom (dịch vụ hạ tầng viễn thông, dịch vụ dữ liệu, dịch vụ chăm sóc khách hàng và giá trị gia tăng), E-Business (thương mại điện tử, dịch vụ nội dung số, dịch vụ cộng đồng, nghiệp vụ doanh nghiệp). CMG là một trong hai đơn vị có hệ thống tích hợp hệ thống hàng đầu Việt Nam.
Công ty chiếm lĩnh thị trường trọng điểm có mức đầu tư và ứng dụng CNTT lớn nhất Việt Nam như khối Chính phủ, Tài chính - Bảo hiểm - Ngân hàng, Giáo dục. CMG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
- Website
- cmc.com.vn
- Địa chỉ
- CMC Tower, số 11 phố Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Công nghệ
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Phần mềm & Dịch vụ máy tính
- Ngày niêm yết
- 22/01/2010
- Ngày thành lập
- 07/02/2007
- Vốn điều lệ
- 2.330 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 232.891.908
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 5.464
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 35,8%
- Nhà nước
- 1,6%
- Còn lại
- 62,7%
- Tự do chuyển nhượng
- 37,6%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 4,5 nghìn tỷ
- P/E
- 11,3
- P/B
- 1,3
- P/S
- 0,5
- EPS 4 quý
- 1.691
- BVPS
- 14.321
- ROE
- 9,9%
- ROA
- 4,1%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 7,5
- Beta
- 0,6
- Cao nhất 52 tuần
- 39,00
- Thấp nhất 52 tuần
- 19,00
- KL trung bình 20 phiên
- 253.340
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 9.111 | 7.934 | 7.505 | 7.609 | 5.846 |
| Lợi nhuận gộp | 1.700 | 1.447 | 1.377 | 1.419 | 1.036 |
| Lợi nhuận sau thuế | 395 | 312 | 324 | 301 | 236 |
| Dòng tiền kinh doanh | 621 | 750 | 416 | 474 | 547 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 10.048 | 7.720 | 7.279 | 6.923 | 5.996 |
| Vốn chủ sở hữu | 3.991 | 3.586 | 3.274 | 3.076 | 2.590 |
| Nợ vay | 3.574 | 1.786 | 1.769 | 1.414 | 1.420 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 1.507 | 0 | 1.739 | 1.847 | 2.142 |
| BVPS (đồng) | 18.847 | 18.833 | 17.227 | 20.504 | 25.904 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 10,4% | 9,1% | 10,2% | 10,6% | 9,6% |
| ROA | 4,5% | 4,2% | 4,6% | 4,7% | 4,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,7% | 18,2% | 18,4% | 18,7% | 17,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,3% | 3,9% | 4,3% | 4,0% | 4,0% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,9 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 11,0% |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã CMG.