Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
38,40
So với phiên trước: -1,00 -2,5%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 114,7 nghìn tỷ
- P/E
- 9,5
- P/B
- 2,5
- ROE
- 26,3%
- Biên độ 52 tuần
- 37,20 58,50
Lịch sử giá
- Từ
- 49,05
- Cao nhất
- 56,00
- Thấp nhất
- 37,20
- Thay đổi
- -21,7%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam (LPB) được thành lập vào năm 2008, một trong những ngân hàng mới với hiệu suất cao trong lĩnh vực ngân hàng Việt Nam. Ngân hàng được sáp nhập với Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện - VPSC (một công ty con của VNPT), được đổi tên thành Ngân hàng Bưu điện Liên Việt. Ngân hàng có quan hệ đối tác với các Tổ chức quốc gia và quốc tế như: (i) các tổ chức quốc gia Viettel, EVN, (ii) La Poste Group, Viện tiết kiệm Ngân hàng thế giới, Cơ quan Thương mại và Phát triển Mỹ (USTDA), JP Morgan Chase, Wells Fargo và Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC).
Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.52%, tăng 0.29%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.57%, tăng 0.23%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 83.29%, giảm 10.46%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 9,7 nghìn tỷ đồng, tăng 74.45%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 25.1%, tăng 5.94%. LPB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 10/2020.
- Website
- lpbank.com.vn
- Địa chỉ
- Số 8, Ngõ 1, Đường Tôn Đức Thắng, Phố 11, Hoa Lư, Ninh Bình, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 09/11/2020
- Ngày thành lập
- 28/03/2008
- Vốn điều lệ
- 29.873 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 2.987.282.100
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 10.648
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 1,5%
- Còn lại
- 98,5%
- Tự do chuyển nhượng
- 91,4%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 114,7 nghìn tỷ
- P/E
- 9,5
- P/B
- 2,5
- P/S
- 7,0
- EPS 4 quý
- 4.048
- BVPS
- 15.597
- ROE
- 26,3%
- ROA
- 2,0%
- Tỷ suất cổ tức
- 7,8%
- Beta
- 0,5
- Cao nhất 52 tuần
- 58,50
- Thấp nhất 52 tuần
- 37,20
- KL trung bình 20 phiên
- 2.052.891
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 21.881 | 19.932 | 15.625 | 14.170 | 10.051 |
| Lợi nhuận sau thuế | 11.422 | 9.721 | 5.572 | 4.510 | 2.873 |
| Dòng tiền kinh doanh | 56.241 | 53.654 | 2.764 | 7.860 | 10.459 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 605.585 | 508.330 | 382.863 | 327.746 | 289.194 |
| Vốn chủ sở hữu | 47.192 | 43.338 | 34.117 | 24.055 | 16.802 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.824 | 3.221 | 1.974 | 2.022 | 1.651 |
| BVPS (đồng) | 15.798 | 16.945 | 13.340 | 13.912 | 13.960 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 25,2% | 25,1% | 19,2% | 22,1% | 18,5% |
| ROA | 2,1% | 2,2% | 1,6% | 1,5% | 1,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 52,2% | 48,8% | 35,7% | 31,8% | 28,6% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức tiền 3.000 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 2.500 đ/cp |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã LPB trong danh mục Ginity đang theo dõi.