Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV

  • BSI
  • HOSE
  • Dịch vụ tài chính

Giá đóng cửa · nghìn đồng

27,95

So với phiên trước: +0,65 +2,4%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
7,5 nghìn tỷ
P/E
16,0
P/B
1,3
ROE
8,4%
Biên độ 52 tuần
23,30 39,64

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa BSI, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
38,77
Cao nhất
38,96
Thấp nhất
23,75
Thay đổi
-27,9%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV (BSI) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, được thành lập vào năm 1999. BSI được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động ở đầy đủ mọi lĩnh vực trong kinh doanh chứng khoán: môi giới chứng khoán, tự doanh, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 376,36 tỷ đồng, tăng 25.93% so với cùng kỳ.

Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 163.92%, tăng 64.01%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 616,21 tỷ đồng, tăng 19.49%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.32%, tăng 0.85%.

BSI được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào năm 2011.

Website
bsc.com.vn
Địa chỉ
Tầng 8, 9 LPB Tower, Số 210 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành (ICB cấp 3)
Dịch vụ tài chính
Ngày niêm yết
06/09/2021
Ngày thành lập
17/11/2010
Vốn điều lệ
2.699 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
269.901.549
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
297

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
64,7%

Chỉ số chính

Vốn hóa
7,5 nghìn tỷ
P/E
16,0
P/B
1,3
P/S
2,8
EPS 4 quý
1.749
BVPS
21.693
ROE
8,4%
ROA
2,6%
Beta
0,9

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính BSI theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 2.097 1.411 1.259 1.089 1.333
Lợi nhuận gộp 1.200 865 808 431 696
Lợi nhuận sau thuế 494 413 408 112 357
Dòng tiền kinh doanh -4.249 -2.106 -2.271 466 -1.958
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 16.628 10.315 8.326 5.591 6.005
Vốn chủ sở hữu 5.528 5.062 4.684 4.366 1.719
Nợ vay 9.603 4.877 2.804 929 2.512
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 2.012 1.852 2.105 811 2.936
BVPS (đồng) 22.529 22.693 23.101 23.250 14.084
Tỷ số
ROE 9,3% 8,5% 9,0% 3,7% 22,2%
ROA 3,7% 4,4% 5,9% 1,9% 8,0%
Biên lợi nhuận gộp 57,2% 61,3% 64,2% 39,6% 52,2%
Biên lợi nhuận ròng 23,5% 29,3% 32,4% 10,3% 26,8%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 1,7 1,0 0,6 0,2 1,5

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0%
Đại hội cổ đông
Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0%
Đại hội cổ đông

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã BSI.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã BSI trong danh mục Ginity đang theo dõi.