Công ty cổ phần Chứng khoán VPBank
Giá đóng cửa · nghìn đồng
23,30
So với phiên trước: -0,25 -1,1%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 43,7 nghìn tỷ
- P/E
- 11,5
- P/B
- 1,2
- ROE
- 11,8%
- Biên độ 52 tuần
- 22,00 34,50
Lịch sử giá
- Từ
- 30,80
- Cao nhất
- 33,00
- Thấp nhất
- 22,75
- Thay đổi
- -24,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank (VPX), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á, được thành lập năm 2009 . Công ty hoạt động trong các lĩnh vực môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 460,35 tỷ đồng.
Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 100.19%, tăng 45.9%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 4.475,58 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 13.93%, tăng 8.17%.
Ngày 11/12/2025, VPX chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- vpbanks.com.vn
- Địa chỉ
- Tầng 21 và Tầng 25, Tòa nhà VPBank, 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Dịch vụ tài chính
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ tài chính
- Ngày niêm yết
- 11/12/2025
- Ngày thành lập
- 01/01/1900
- Vốn điều lệ
- 18.750 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.875.000.000
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 815
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 3,8%
- Còn lại
- 96,2%
- Tự do chuyển nhượng
- 97,7%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 43,7 nghìn tỷ
- P/E
- 11,5
- P/B
- 1,2
- P/S
- 3,4
- EPS 4 quý
- 2.023
- BVPS
- 19.350
- ROE
- 11,8%
- ROA
- 4,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 34,50
- Thấp nhất 52 tuần
- 22,00
- KL trung bình 20 phiên
- 726.933
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 7.910 | 2.483 | 1.936 | 773 | 11 |
| Lợi nhuận gộp | 6.311 | 1.811 | 1.576 | 651 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.569 | 976 | 1.004 | 434 | 6 |
| Dòng tiền kinh doanh | -35.042 | -2.686 | -8.816 | -10.100 | -165 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 73.017 | 26.714 | 22.515 | 16.117 | 280 |
| Vốn chủ sở hữu | 33.831 | 17.404 | 16.445 | 15.438 | 273 |
| Nợ vay | 37.342 | 9.135 | 5.929 | 420 | 0 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 2.302 | 650 | 669 | 680 | 0 |
| BVPS (đồng) | 18.043 | 11.603 | 10.964 | 10.292 | 10.146 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 13,9% | 5,8% | 6,3% | 5,5% | 4,0% |
| ROA | 7,2% | 4,0% | 5,2% | 5,3% | 3,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 79,8% | 72,9% | 81,4% | 84,2% | 63,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 45,1% | 39,3% | 51,8% | 56,1% | 55,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,1 | 0,5 | 0,4 | 0,0 | 0,0 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã VPX.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã VPX trong danh mục Ginity đang theo dõi.