Công ty Cổ phần Vincom Retail
Giá đóng cửa · nghìn đồng
24,40
So với phiên trước: +0,10 +0,4%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 55,4 nghìn tỷ
- P/E
- 7,6
- P/B
- 1,2
- ROE
- 15,2%
- Biên độ 52 tuần
- 20,90 38,15
Lịch sử giá
- Từ
- 34,87
- Cao nhất
- 37,23
- Thấp nhất
- 21,30
- Thay đổi
- -30,0%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Vincom Retail (VRE) có tiền thân là Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê các trung tâm thương mại bán lẻ và các dịch vụ liên quan, cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh các loại hình bất động sản. Vincom là thương hiệu bất động sản bán lẻ hàng đầu Việt Nam, giữ vị thế số 1 tại thị trường Việt Nam về mạng lưới và độ phủ với 88 trung tâm thương mại tại 48 tỉnh thành, được phát triển theo bốn mô hình sản phẩm: Vincom Center, Vincom Mega Mall, Vincom Plaza và Vincom+.
VRE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017.
- Website
- vincom.com.vn
- Địa chỉ
- Toà nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phúc Lợi, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 06/11/2017
- Ngày thành lập
- 14/05/2013
- Vốn điều lệ
- 23.288 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 2.272.318.410
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 2.224
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 11,1%
- Còn lại
- 88,9%
- Tự do chuyển nhượng
- 38,7%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 55,4 nghìn tỷ
- P/E
- 7,6
- P/B
- 1,2
- P/S
- 6,0
- EPS 4 quý
- 3.191
- BVPS
- 20.993
- ROE
- 15,2%
- ROA
- 11,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 10,3
- Beta
- 1,7
- Cao nhất 52 tuần
- 38,15
- Thấp nhất 52 tuần
- 20,90
- KL trung bình 20 phiên
- 3.370.889
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 8.837 | 8.939 | 9.791 | 7.361 | 5.891 |
| Lợi nhuận gộp | 4.732 | 4.755 | 5.346 | 3.817 | 2.392 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6.446 | 4.096 | 4.409 | 2.776 | 1.315 |
| Dòng tiền kinh doanh | -3.262 | 758 | 3.892 | 5.072 | 1.705 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 61.279 | 55.226 | 47.654 | 42.701 | 37.873 |
| Vốn chủ sở hữu | 48.368 | 41.923 | 37.827 | 33.425 | 30.651 |
| Nợ vay | 6.401 | 4.533 | 3.936 | 3.187 | 3.158 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 2.837 | 1.803 | 1.940 | 1.222 | 578 |
| BVPS (đồng) | 20.769 | 18.002 | 16.243 | 14.353 | 13.162 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 14,3% | 10,3% | 12,4% | 8,7% | 4,4% |
| ROA | 11,1% | 8,0% | 9,8% | 6,9% | 3,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 53,5% | 53,2% | 54,6% | 51,8% | 40,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 72,9% | 45,8% | 45,0% | 37,7% | 22,3% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức tiền 1.000 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã VRE trong danh mục Ginity đang theo dõi.