Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan dầu khí
Giá đóng cửa · nghìn đồng
18,50
So với phiên trước: -0,25 -1,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 17,2 nghìn tỷ
- P/E
- 15,4
- P/B
- 1,0
- ROE
- 6,5%
- Biên độ 52 tuần
- 11,86 27,26
Lịch sử giá
- Từ
- 12,01
- Cao nhất
- 26,96
- Thấp nhất
- 12,01
- Thay đổi
- +54,0%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (PVD) có tiền thân là Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí được thành lập vào năm 2001. PVD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp giàn khoan và dịch vụ kỹ thuật khoan phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong và ngoài nước.
Sở hữu 4 giàn khoan tự nâng (jack up), 1 giàn khoan tiếp trợ nửa nổi nửa chìm (TAD) và 1 giàn khoan đất liền (land rig), PVD hiện đang nắm giữ khoảng 70% thị phần khoan tại Việt Nam. PVD chính thức niêm yết và giao dịch trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.
- Website
- pvdrilling.com.vn
- Địa chỉ
- Lầu 4, Tòa nhà Sailling Tower, Số 111A Pasteur, Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Dầu khí
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dụng cụ, dịch vụ & Phân phối Dầu
- Ngày niêm yết
- 05/12/2006
- Ngày thành lập
- 15/02/2006
- Vốn điều lệ
- 5.563 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 927.742.191
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 2.230
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 8,2%
- Nhà nước
- 32,1%
- Còn lại
- 59,8%
- Tự do chuyển nhượng
- 99,9%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 17,2 nghìn tỷ
- P/E
- 15,4
- P/B
- 1,0
- P/S
- 1,3
- EPS 4 quý
- 2.001
- BVPS
- 18.665
- ROE
- 6,5%
- ROA
- 4,0%
- Tỷ suất cổ tức
- 1,6%
- EV/EBITDA
- 8,4
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 27,26
- Thấp nhất 52 tuần
- 11,86
- KL trung bình 20 phiên
- 3.702.439
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 10.897 | 9.288 | 5.804 | 5.432 | 3.995 |
| Lợi nhuận gộp | 2.078 | 1.754 | 1.305 | 577 | 371 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.039 | 698 | 585 | -103 | 20 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.432 | 1.037 | 1.616 | -83 | -376 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 28.310 | 23.615 | 21.633 | 20.704 | 20.761 |
| Vốn chủ sở hữu | 17.098 | 16.052 | 14.898 | 14.079 | 13.832 |
| Nợ vay | 4.409 | 3.049 | 3.341 | 3.835 | 3.954 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 1.541 | 1.000 | 810 | -250 | -36 |
| BVPS (đồng) | 30.736 | 28.856 | 26.781 | 25.308 | 32.812 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 6,3% | 4,5% | 4,0% | -0,7% | 0,1% |
| ROA | 4,0% | 3,1% | 2,8% | -0,5% | 0,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,1% | 18,9% | 22,5% | 10,6% | 9,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,5% | 7,5% | 10,1% | -1,9% | 0,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 66,9% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã PVD.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã PVD trong danh mục Ginity đang theo dõi.