Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty TNHH Amicogen Nam Việt

  • ANV
  • HOSE
  • Thực phẩm & Đồ uống · Sản xuất thực phẩm

Giá đóng cửa · nghìn đồng

18,55

So với phiên trước: -0,35 -1,9%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
4,9 nghìn tỷ
P/E
6,3
P/B
1,2
ROE
21,1%
Biên độ 52 tuần
15,10 31,25

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa ANV, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
28,80
Cao nhất
30,80
Thấp nhất
15,30
Thay đổi
-35,6%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Nam Việt (ANV) có tiền thân là Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến thủy sản, xuất khẩu thủy sản, sản xuất thức ăn thủy sản. ANV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006.

Sản phẩm của Công ty đã có mặt trên 100 quốc gia trên thế giới như Nga, EU, Trung quốc, Úc. ANV hiện đang sở hữu vận hành 04 nhà máy chế biến thủy sản với tổng công suất 1.050 tấn nguyên vật liệu/ngày. Công ty đã hoàn thành việc xây dựng chuỗi sản xuất khép kín từ con giống, thức ăn, nuôi trồng thủy sản tới chế biến với 08 dây chuyền sản xuất thức ăn chăn nuôi với tổng công suất lên đến 800 tấn/ngày và 250 ha vùng nuôi cá nguyên liệu.

ANV chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Địa chỉ
Số 19D Trần Hưng Đạo, Long Xuyên, An Giang, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Thực phẩm & Đồ uống
Phân ngành (ICB cấp 3)
Sản xuất thực phẩm
Ngày niêm yết
07/12/2007
Ngày thành lập
02/10/2006
Vốn điều lệ
2.667 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
266.255.750
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
6.165

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
98,4%

Chỉ số chính

Vốn hóa
4,9 nghìn tỷ
P/E
6,3
P/B
1,2
P/S
0,6
EPS 4 quý
2.961
BVPS
15.261
ROE
21,1%
ROA
12,8%
EV/EBITDA
7,2
Beta
0,8

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính ANV theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 6.952 4.911 4.439 4.897 3.494
Lợi nhuận gộp 1.623 560 447 1.336 553
Lợi nhuận sau thuế 999 48 39 674 129
Dòng tiền kinh doanh 998 728 -82 266 250
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 5.825 4.862 5.113 5.468 4.887
Vốn chủ sở hữu 3.527 2.797 2.848 2.882 2.336
Nợ vay 1.653 1.735 1.929 1.922 2.048
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 3.754 179 293 5.300 1.013
BVPS (đồng) 13.226 10.488 21.326 22.598 18.313
Tỷ số
ROE 31,6% 1,7% 1,4% 25,8% 5,5%
ROA 18,7% 1,0% 0,7% 13,0% 2,6%
Biên lợi nhuận gộp 23,3% 11,4% 10,1% 27,3% 15,8%
Biên lợi nhuận ròng 14,4% 1,0% 0,9% 13,8% 3,7%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,5 0,6 0,7 0,7 0,9

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức tiền 500 đ/cp
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 500 đ/cp
Đại hội cổ đông

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã ANV.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã ANV trong danh mục Ginity đang theo dõi.