Bỏ qua tới nội dung chính

Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP

  • GAS
  • HOSE
  • VN30
  • Dịch vụ tiện ích · Ga, nước & dịch vụ công cộng gia dụng

Giá đóng cửa · nghìn đồng

78,90

So với phiên trước: -1,60 -2,0%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
190,4 nghìn tỷ
P/E
15,0
P/B
2,8
ROE
18,5%
Biên độ 52 tuần
57,43 127,79

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa GAS, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
57,63
Cao nhất
125,07
Thấp nhất
57,63
Thay đổi
+36,9%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) có tiền thân là Công ty Khí đốt được thành lập vào năm 1990, là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam. GAS chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, lưu trữ, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh khí và các sản phẩm khí. Công ty hiện đang vận hành 3 hệ thống đường ống khí Cửu Long, Nam côn Sơn ở miền Đông Nam và PM3 ở vùng Tây Nam và 2 nhà máy chế biến khí là Dinh Cổ và Nam Côn Sơn ở khu vực Đông Nam và hệ thống Kho LPG rộng khắp cả nước.

GAS có năng lực sản xuất 450.000 - 500.000 tấn LPG/năm và 70.000 tấn condensate/năm. Tổng Công ty giữ vị thế số 1 về cung cấp LPG với hơn 70% thị phần trên thị trường LPG Việt Nam. GAS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Địa chỉ
Tòa nhà PV Gas Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Rổ chỉ số
VN30
Ngành (ICB cấp 2)
Dịch vụ tiện ích
Phân ngành (ICB cấp 3)
Ga, nước & dịch vụ công cộng gia dụng
Ngày niêm yết
21/05/2012
Ngày thành lập
16/05/2011
Vốn điều lệ
24.129 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
2.412.949.756
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
2.920

Cơ cấu sở hữu

Nhà nước
91,1%
Còn lại
6,7%

Chỉ số chính

Vốn hóa
190,4 nghìn tỷ
P/E
15,0
P/B
2,8
P/S
1,2
EPS 4 quý
5.269
BVPS
28.499
ROE
18,5%
ROA
13,5%
EV/EBITDA
10,5
Beta
0,7

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính GAS theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 135.129 103.564 89.954 100.724 78.992
Lợi nhuận gộp 17.051 17.654 16.925 21.315 13.986
Lợi nhuận sau thuế 11.414 10.398 11.606 14.798 8.673
Dòng tiền kinh doanh 13.040 9.035 13.827 12.792 7.595
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 93.568 81.855 87.754 82.663 78.768
Vốn chủ sở hữu 67.653 61.571 65.299 61.174 52.193
Nợ vay 2.972 3.225 5.875 6.083 7.995
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 4.647 4.140 4.972 6.280 4.356
BVPS (đồng) 28.038 26.282 28.431 31.962 27.270
Tỷ số
ROE 17,7% 16,4% 18,4% 26,1% 17,1%
ROA 13,0% 12,3% 13,6% 18,3% 12,2%
Biên lợi nhuận gộp 12,6% 17,0% 18,8% 21,2% 17,7%
Biên lợi nhuận ròng 8,4% 10,0% 12,9% 14,7% 11,0%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,0 0,1 0,1 0,1 0,2

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức tiền 2.500 đ/cp
Đại hội cổ đông
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 2.100 đ/cp

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã GAS trong danh mục Ginity đang theo dõi.