Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – Công ty cổ phần
Giá đóng cửa · nghìn đồng
12,40
So với phiên trước: -0,15 -1,2%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 38,0 nghìn tỷ
- P/E
- 6,4
- P/B
- 0,9
- ROE
- 15,3%
- Biên độ 52 tuần
- 11,16 16,85
Lịch sử giá
- Từ
- 11,45
- Cao nhất
- 16,55
- Thấp nhất
- 11,45
- Thay đổi
- +8,3%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) được thành lập vào năm 2007 theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu điện năng. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2018.
PV Power đang quản lý vận hành 7 Nhà máy điện với tổng công suất lắp đặt là 4205 MW, gồm điện khí, than và thủy điện. Hàng năm PV Power cung cấp lên lưới điện Quốc gia khoảng 21 tỷ Kwh, chiếm 13-15% sản lượng điện thương phẩm Quốc gia, đứng vị trí thứ 2 sau Tập đoàn Điện lực Việt Nam. PV Power được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
- Website
- pvpower.vn
- Địa chỉ
- Toà nhà PV Power, số 199, đường Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Dịch vụ tiện ích
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Điện lực
- Ngày niêm yết
- 14/01/2019
- Ngày thành lập
- 01/07/2008
- Vốn điều lệ
- 30.678 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.067.845.688
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 2.182
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 4,1%
- Nhà nước
- 22,7%
- Còn lại
- 73,3%
- Tự do chuyển nhượng
- 100,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 38,0 nghìn tỷ
- P/E
- 6,4
- P/B
- 0,9
- P/S
- 0,8
- EPS 4 quý
- 1.941
- BVPS
- 13.453
- ROE
- 15,3%
- ROA
- 6,4%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 6,1
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 16,85
- Thấp nhất 52 tuần
- 11,16
- KL trung bình 20 phiên
- 5.618.578
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 34.306 | 30.306 | 28.329 | 28.224 | 24.561 |
| Lợi nhuận gộp | 4.479 | 1.998 | 2.704 | 3.726 | 2.540 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2.427 | 1.112 | 1.038 | 2.061 | 1.799 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.094 | 4.344 | 3.352 | 3.156 | 5.147 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 88.612 | 79.915 | 70.362 | 56.843 | 52.977 |
| Vốn chủ sở hữu | 37.216 | 34.681 | 34.119 | 33.281 | 31.125 |
| Nợ vay | 28.887 | 22.659 | 12.679 | 9.017 | 8.458 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 871 | 475 | 443 | 871 | 757 |
| BVPS (đồng) | 13.354 | 14.809 | 14.569 | 14.211 | 13.291 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 6,8% | 3,2% | 3,1% | 6,4% | 5,8% |
| ROA | 2,9% | 1,5% | 1,6% | 3,8% | 3,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,1% | 6,6% | 9,5% | 13,2% | 10,3% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,1% | 3,7% | 3,7% | 7,3% | 7,3% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,8 | 0,7 | 0,4 | 0,3 | 0,3 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 15,0% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 4,0% | |
| Phát hành thêm Tỷ lệ 12,0% |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã POW.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã POW trong danh mục Ginity đang theo dõi.