Bỏ qua tới nội dung chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng

  • VPB
  • HOSE
  • VN30
  • Ngân hàng

Giá đóng cửa · nghìn đồng

23,20

So với phiên trước: -0,40 -1,7%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
232,0 nghìn tỷ
P/E
7,4
P/B
1,2
ROE
17,0%
Biên độ 52 tuần
18,63 24,95

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa VPB, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
22,06
Cao nhất
24,50
Thấp nhất
18,71
Thay đổi
+5,2%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. Bên cạnh đó, VPBank còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn.

Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 5.48%, giảm 0.44%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.33%, giảm 0.83%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 55.39%, giảm 0.91%.

Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 24,0 nghìn tỷ đồng, tăng 52.04%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 15.49%, tăng 4.08%. VPBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2017.

Địa chỉ
Số 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Rổ chỉ số
VN30
Ngành (ICB cấp 2)
Ngân hàng
Phân ngành (ICB cấp 3)
Ngân hàng
Ngày niêm yết
17/08/2017
Ngày thành lập
08/09/1993
Vốn điều lệ
79.339 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000.000
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
29.613

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
77,8%

Chỉ số chính

Vốn hóa
232,0 nghìn tỷ
P/E
7,4
P/B
1,2
P/S
3,3
EPS 4 quý
3.118
BVPS
18.696
ROE
17,0%
ROA
2,3%
Beta
1,1

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính VPB theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 74.654 62.255 49.739 57.797 44.301
Lợi nhuận sau thuế 23.990 15.779 9.974 18.168 11.721
Dòng tiền kinh doanh 44.533 57.316 11.460 693 5.116
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 1.260.150 923.848 817.567 631.013 547.409
Vốn chủ sở hữu 180.276 147.275 139.796 103.502 86.278
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 3.024 1.989 1.433 2.718 2.647
BVPS (đồng) 22.722 18.563 17.620 15.349 19.149
Tỷ số
ROE 14,6% 11,0% 8,2% 19,1% 16,9%
ROA 2,2% 1,8% 1,4% 3,1% 2,4%
Biên lợi nhuận ròng 32,1% 25,3% 20,1% 31,4% 26,5%