Bỏ qua tới nội dung chính

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

  • SAB
  • HOSE
  • VN30
  • Thực phẩm & Đồ uống · Đồ uống

Giá đóng cửa · nghìn đồng

42,80

So với phiên trước: -0,25 -0,6%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
54,9 nghìn tỷ
P/E
11,5
P/B
3,5
ROE
20,6%
Biên độ 52 tuần
39,34 53,42

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa SAB, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
40,78
Cao nhất
50,24
Thấp nhất
39,72
Thay đổi
+4,9%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn (SAB) có tiền thân là một xưởng bia nhỏ do người Pháp thành lập vào năm 1875. SABECO hoạt động chính trong ngành sản xuất bia và các loại nước giải khát. SABECO hiện có 26 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 2,4 tỷ lít bia/năm.

SABECO sở hữu công nghệ sản xuất hiện đại, nhập khẩu từ các hãng sản xuất thiết bị chuyên dùng cho ngành bia hàng đầu thế giới tại Châu Âu như Krones AG, KHS... Sản phẩm bia của SABECO được xuất khấu tới hơn 30 nước trên thế giới. SAB chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.

Địa chỉ
187 Nguyễn Chí Thanh, Chợ Lớn, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Rổ chỉ số
VN30
Ngành (ICB cấp 2)
Thực phẩm & Đồ uống
Phân ngành (ICB cấp 3)
Đồ uống
Ngày niêm yết
06/12/2016
Ngày thành lập
17/04/2008
Vốn điều lệ
12.826 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
1.282.562.372
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
8.235

Cơ cấu sở hữu

Nhà nước
36,0%
Còn lại
5,2%

Chỉ số chính

Vốn hóa
54,9 nghìn tỷ
P/E
11,5
P/B
3,5
P/S
2,1
EPS 4 quý
3.723
BVPS
12.255
ROE
20,6%
ROA
14,9%
EV/EBITDA
9,6
Beta
0,6

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính SAB theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 25.888 31.872 30.461 34.979 26.374
Lợi nhuận gộp 9.301 9.318 9.091 10.771 7.609
Lợi nhuận sau thuế 4.424 4.330 4.118 5.224 3.677
Dòng tiền kinh doanh 3.899 4.363 2.105 4.379 3.518
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 32.597 33.439 34.057 34.465 30.487
Vốn chủ sở hữu 23.000 24.437 25.485 24.591 22.595
Nợ vay 436 415 701 1.033 663
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 3.347 3.281 3.132 7.983 5.556
BVPS (đồng) 17.933 19.053 19.871 38.346 35.234
Tỷ số
ROE 18,7% 17,3% 16,4% 22,1% 16,8%
ROA 13,4% 12,8% 12,0% 16,1% 12,7%
Biên lợi nhuận gộp 35,9% 29,2% 29,8% 30,8% 28,8%
Biên lợi nhuận ròng 17,1% 13,6% 13,5% 14,9% 13,9%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Cổ tức tiền 3.000 đ/cp
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 2.000 đ/cp
Cổ tức tiền 3.000 đ/cp

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã SAB trong danh mục Ginity đang theo dõi.