Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong
Giá đóng cửa · nghìn đồng
12,70
So với phiên trước: -0,20 -1,6%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 40,5 nghìn tỷ
- P/E
- 5,3
- P/B
- 0,9
- ROE
- 17,1%
- Biên độ 52 tuần
- 11,25 15,78
Lịch sử giá
- Từ
- 14,03
- Cao nhất
- 15,66
- Thấp nhất
- 11,45
- Thay đổi
- -9,5%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (TPB) được thành lập vào năm 2008. TPB được thừa hưởng sức mạnh vững chắc từ các cổ đông chiến lược bao gồm Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công nghệ FPT, Tổng Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam, Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte.Ltd (Singapore), Công ty Tài chính Quốc tế IFC (trực thuộc World Bank) và quỹ đầu tư PYN Elite Fund. TPBank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam đáp ứng đồng thời Basel III và IFRS 9 trong năm 2021.
Tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Moody’s duy trì xếp hạng tín nhiệm B1, chỉ số tín nhiệm BCA và nâng cao triển vọng tín nhiệm từ “ổn định” lên mức “tích cực” - mức đánh giá thuộc nhóm cao nhất trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.51%, giảm 0.42%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.52%, giảm 0.53%.
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 81.31%, tăng 17.6%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 6,1 nghìn tỷ đồng, tăng 36.03%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.26%, tăng 3.53%.
TPB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
- Website
- tpb.vn
- Địa chỉ
- Tòa nhà TPBank, Số 57, phố Lý Thường Kiệt, Cửa Nam, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 19/04/2018
- Ngày thành lập
- 12/05/2008
- Vốn điều lệ
- 27.740 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.190.134.896
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 7.821
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 21,8%
- Còn lại
- 78,2%
- Tự do chuyển nhượng
- 60,8%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 40,5 nghìn tỷ
- P/E
- 5,3
- P/B
- 0,9
- P/S
- 2,9
- EPS 4 quý
- 2.732
- BVPS
- 13.926
- ROE
- 17,1%
- ROA
- 1,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 15,78
- Thấp nhất 52 tuần
- 11,25
- KL trung bình 20 phiên
- 13.119.949
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 18.995 | 18.038 | 16.237 | 15.617 | 13.517 |
| Lợi nhuận sau thuế | 7.402 | 6.072 | 4.463 | 6.261 | 4.829 |
| Dòng tiền kinh doanh | 26.178 | 40.343 | -7.879 | -1.706 | 34.229 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 505.902 | 418.028 | 356.634 | 328.634 | 292.827 |
| Vốn chủ sở hữu | 46.049 | 37.594 | 32.743 | 32.239 | 25.987 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 2.668 | 2.298 | 1.688 | 3.958 | 3.234 |
| BVPS (đồng) | 16.600 | 14.230 | 14.872 | 20.382 | 16.429 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 17,7% | 17,3% | 13,7% | 21,5% | 22,6% |
| ROA | 1,6% | 1,6% | 1,3% | 2,0% | 1,9% |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,0% | 33,7% | 27,5% | 40,1% | 35,7% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 15,0% | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 5,0% |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã TPB trong danh mục Ginity đang theo dõi.