Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán VietinBank
Giá đóng cửa · nghìn đồng
21,80
So với phiên trước: -0,40 -1,8%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 5,9 nghìn tỷ
- P/E
- 53,3
- P/B
- 2,1
- ROE
- 3,9%
- Biên độ 52 tuần
- 18,80 31,29
Lịch sử giá
- Từ
- 30,04
- Cao nhất
- 31,25
- Thấp nhất
- 19,10
- Thay đổi
- -27,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank (CTS) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập năm 2000. CTS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty với đầy đủ nghiệp vụ kinh doanh, bao gồm hoạt động môi giới, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp, tự doanh, bảo lãnh phát hành dưới sự hỗ trợ của Công ty mẹ là Ngân hàng Công thương Việt Nam.
Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 180,79 tỷ đồng, tăng 71.87% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 171.34%, tăng 29.59%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 714,65 tỷ đồng.
Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 22.61%, tăng 11.83%. Ngày 20/06/2017, CTS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- vbse.vn
- Địa chỉ
- Tầng 1 đến tầng 4, Toà nhà N02-T2 Khu Đoàn Ngoại Giao, Xuân Đỉnh, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Dịch vụ tài chính
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ tài chính
- Ngày niêm yết
- 20/06/2017
- Ngày thành lập
- 01/07/2009
- Vốn điều lệ
- 2.722 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 272.244.939
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 250
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 0,5%
- Còn lại
- 99,5%
- Tự do chuyển nhượng
- 54,3%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 5,9 nghìn tỷ
- P/E
- 53,3
- P/B
- 2,1
- P/S
- 3,9
- EPS 4 quý
- 409
- BVPS
- 10.501
- ROE
- 3,9%
- ROA
- 0,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 1,1
- Cao nhất 52 tuần
- 31,29
- Thấp nhất 52 tuần
- 18,80
- KL trung bình 20 phiên
- 1.408.415
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 2.096 | 1.032 | 1.144 | 872 | 1.065 |
| Lợi nhuận gộp | 1.247 | 676 | 690 | 396 | 716 |
| Lợi nhuận sau thuế | 577 | 231 | 187 | 71 | 387 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.649 | -182 | -2.985 | 852 | -1.636 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 12.411 | 8.698 | 8.457 | 5.037 | 6.686 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.855 | 2.253 | 2.038 | 1.854 | 1.812 |
| Nợ vay | 8.423 | 6.331 | 6.255 | 3.075 | 4.100 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 2.715 | 971 | 1.260 | 377 | 3.633 |
| BVPS (đồng) | 13.425 | 15.147 | 13.701 | 12.467 | 17.022 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 22,6% | 10,8% | 9,6% | 3,9% | 23,8% |
| ROA | 5,5% | 2,7% | 2,8% | 1,2% | 7,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,5% | 65,5% | 60,3% | 45,4% | 67,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,5% | 22,4% | 16,4% | 8,1% | 36,3% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 2,9 | 2,8 | 3,1 | 1,7 | 2,3 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 28,0% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 43,0% |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã CTS.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã CTS trong danh mục Ginity đang theo dõi.