Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN
Giá đóng cửa · nghìn đồng
18,25
So với phiên trước: -0,05 -0,3%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 4,6 nghìn tỷ
- P/E
- 3,8
- P/B
- 0,9
- ROE
- 13,1%
- Biên độ 52 tuần
- 17,60 26,62
Lịch sử giá
- Từ
- 23,33
- Cao nhất
- 26,13
- Thấp nhất
- 18,00
- Thay đổi
- -21,8%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN (PAN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình, được thành lập vào năm 1998. Công ty nắm giữ cổ phần chi phối tại những công ty có các uy tín trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản, thực phẩm và phân phối. Thông qua các công ty con và công ty liên kết, PAN cung cấp các sản phẩm về nông nghiệp và thực phẩm như giống cây trồng, thủy hải sản, thực phẩm tiện lợi, thực phẩm hàng ngày, các sản phẩm nông dược, khử trùng, và kiểm soát dịch hại.
Cổ phiếu của Công ty (PAN) được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
- Website
- thepangroup.vn
- Địa chỉ
- 81B Quốc lộ 62, Long An, Tây Ninh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Thực phẩm & Đồ uống
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Sản xuất thực phẩm
- Ngày niêm yết
- 07/09/2021
- Ngày thành lập
- 31/08/2005
- Vốn điều lệ
- 2.581 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 250.673.166
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 10.567
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 19,7%
- Còn lại
- 80,3%
- Tự do chuyển nhượng
- 50,1%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 4,6 nghìn tỷ
- P/E
- 3,8
- P/B
- 0,9
- P/S
- 0,3
- EPS 4 quý
- 4.760
- BVPS
- 21.431
- ROE
- 13,1%
- ROA
- 6,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,3%
- EV/EBITDA
- 4,2
- Beta
- 0,5
- Cao nhất 52 tuần
- 26,62
- Thấp nhất 52 tuần
- 17,60
- KL trung bình 20 phiên
- 965.773
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 17.586 | 16.182 | 13.205 | 13.655 | 9.249 |
| Lợi nhuận gộp | 3.540 | 3.382 | 2.660 | 2.736 | 1.750 |
| Lợi nhuận sau thuế | 673 | 609 | 406 | 374 | 296 |
| Dòng tiền kinh doanh | 9.055 | -1.739 | -4.269 | 1.045 | -1.427 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 15.595 | 23.841 | 20.188 | 16.082 | 15.024 |
| Vốn chủ sở hữu | 9.077 | 8.859 | 8.343 | 7.878 | 7.580 |
| Nợ vay | 3.697 | 11.700 | 8.982 | 5.125 | 4.990 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.067 | 2.704 | 1.943 | 1.790 | 1.418 |
| BVPS (đồng) | 41.967 | 40.960 | 38.574 | 36.414 | 35.033 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 7,5% | 7,1% | 5,0% | 4,8% | 4,3% |
| ROA | 3,4% | 2,8% | 2,2% | 2,4% | 2,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,1% | 20,9% | 20,1% | 20,0% | 18,9% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,8% | 3,8% | 3,1% | 2,7% | 3,2% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,4 | 1,3 | 1,1 | 0,7 | 0,7 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 20,0% | |
| Cổ tức tiền 3.000 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã PAN.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã PAN trong danh mục Ginity đang theo dõi.