Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Giá đóng cửa · nghìn đồng
20,80
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 19,4 nghìn tỷ
- P/E
- 23,1
- P/B
- 1,6
- ROE
- 7,1%
- Biên độ 52 tuần
- 19,15 24,15
Lịch sử giá
- Từ
- 23,96
- Cao nhất
- 24,15
- Thấp nhất
- 19,43
- Thay đổi
- -13,2%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh (SBT) có tiền thân là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Group Sucrecries Bourbon và Liên hiệp Mía đường II và Liên hiệp mía đường Tây Ninh được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh đường và các sản phẩm phụ của quá trình sản xuất đường.
SBT hiện sở hữu 09 nhà máy luyện Đường từ Đường thô và Mía, trong đó có 4 Trung tâm luyện Đường thô lớn là TTCS, Biên Hòa - Ninh Hòa, Biên Hòa - Trị An, Biên Hòa - Đồng Nai với tổng công suất luyện Đường từ Đường thô khoảng 300.000 tấn Đường/năm. Sản phẩm của công ty được phân phối qua các kênh siêu thị, đại lý, nhà phân phối trên khắp các tỉnh thành cả nước. Các sản phẩm đường của Công ty được cung cấp cho các khách hàng công nghiệp như Coca-Cola, Suntory Pepsi, Dược Hậu Giang, Dược Cửu Long, Pepsi, Red bull, Vinamilk, Acecook…SBT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2008.
- Website
- ttcagris.com.vn
- Địa chỉ
- Ấp Tân Lợi, Tân Phú, Tây Ninh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Thực phẩm & Đồ uống
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Sản xuất thực phẩm
- Ngày niêm yết
- 25/02/2008
- Ngày thành lập
- 23/03/2007
- Vốn điều lệ
- 9.280 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 934.634.155
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 12.451
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 24,0%
- Còn lại
- 76,0%
- Tự do chuyển nhượng
- 46,3%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 19,4 nghìn tỷ
- P/E
- 23,1
- P/B
- 1,6
- P/S
- 0,7
- EPS 4 quý
- 907
- BVPS
- 12.631
- ROE
- 7,1%
- ROA
- 2,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,5%
- EV/EBITDA
- 22,8
- Beta
- 0,2
- Cao nhất 52 tuần
- 24,15
- Thấp nhất 52 tuần
- 19,15
- KL trung bình 20 phiên
- 1.271.640
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 26.228 | 29.995 | 25.892 | 21.298 | 21.254 |
| Lợi nhuận gộp | 2.334 | 3.410 | 2.952 | 2.396 | 2.339 |
| Lợi nhuận sau thuế | 739 | 834 | 565 | 748 | 739 |
| Dòng tiền kinh doanh | -2.376 | 511 | 580 | 114 | 71 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 35.899 | 33.959 | 34.135 | 29.202 | 29.041 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.210 | 10.555 | 11.133 | 10.088 | 10.177 |
| Nợ vay | 18.481 | 17.002 | 14.004 | 11.541 | 11.541 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 783 | 914 | 547 | 966 | 965 |
| BVPS (đồng) | 13.927 | 13.850 | 14.609 | 14.519 | 14.648 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 6,5% | 7,7% | 5,3% | 7,4% | 7,5% |
| ROA | 2,1% | 2,5% | 1,8% | 2,6% | 2,8% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,9% | 11,4% | 11,4% | 11,3% | 11,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,8% | 2,8% | 2,2% | 3,5% | 3,5% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,5 | 1,6 | 1,3 | 1,1 | 1,1 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 6,0% | |
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã SBT.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã SBT trong danh mục Ginity đang theo dõi.