Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT
Giá đóng cửa · nghìn đồng
19,25
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 7,3 nghìn tỷ
- P/E
- 18,3
- P/B
- 1,6
- ROE
- 9,1%
- Biên độ 52 tuần
- 17,25 32,55
Lịch sử giá
- Từ
- 30,73
- Cao nhất
- 32,02
- Thấp nhất
- 17,35
- Thay đổi
- -37,3%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (FTS) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước vào ngày 13/07/2007. FTS kinh doanh tất cả các loại sản phẩm và dịch vụ chứng khoán liên quan, bao gồm: Môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, giao dịch độc quyền, lưu ký chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp. Trong năm 2025, Công ty đứng vị trí thứ 8 với 2.92% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và đứng vị trí thứ 8 với 3.62% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
Trên thị trường phái sinh, FTS đứng vị trí thứ 8 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 2.39%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 215,51 tỷ đồng, giảm 13.95% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 168.12%, tăng 6.62%.
Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 510,69 tỷ đồng, giảm 22.99%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.29%, giảm 5.32%. FTS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ đầu năm 2017.
- Website
- fpts.com.vn
- Địa chỉ
- Số 52 Đường Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Dịch vụ tài chính
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ tài chính
- Ngày niêm yết
- 13/01/2017
- Ngày thành lập
- 13/07/2007
- Vốn điều lệ
- 3.811 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 381.145.750
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 505
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 24,6%
- Còn lại
- 75,4%
- Tự do chuyển nhượng
- 87,8%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 7,3 nghìn tỷ
- P/E
- 18,3
- P/B
- 1,6
- P/S
- 5,5
- EPS 4 quý
- 1.054
- BVPS
- 11.723
- ROE
- 9,1%
- ROA
- 2,9%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,4%
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 32,55
- Thấp nhất 52 tuần
- 17,25
- KL trung bình 20 phiên
- 768.012
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 1.206 | 1.148 | 944 | 850 | 1.383 |
| Lợi nhuận gộp | 586 | 742 | 615 | 515 | 1.035 |
| Lợi nhuận sau thuế | 397 | 567 | 445 | 318 | 846 |
| Dòng tiền kinh doanh | -876 | -2.958 | -743 | -2.027 | 1.349 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 13.920 | 9.760 | 8.235 | 5.288 | 9.456 |
| Vốn chủ sở hữu | 4.420 | 4.118 | 3.644 | 3.348 | 2.983 |
| Nợ vay | 8.758 | 5.476 | 3.148 | 1.308 | 978 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 1.161 | 1.869 | 2.074 | 1.737 | 5.774 |
| BVPS (đồng) | 12.756 | 13.461 | 16.983 | 17.164 | 20.212 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 9,3% | 14,6% | 12,7% | 10,1% | 32,6% |
| ROA | 3,4% | 6,3% | 6,6% | 4,3% | 13,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 48,6% | 64,7% | 65,2% | 60,6% | 74,8% |
| Biên lợi nhuận ròng | 32,9% | 49,4% | 47,1% | 37,4% | 61,1% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 2,0 | 1,3 | 0,9 | 0,4 | 0,3 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã FTS.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã FTS trong danh mục Ginity đang theo dõi.