Bỏ qua tới nội dung chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á

  • NAB
  • HOSE
  • Ngân hàng

Giá đóng cửa · nghìn đồng

12,70

So với phiên trước: +0,15 +1,2%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
27,4 nghìn tỷ
P/E
5,8
P/B
1,1
ROE
20,0%
Biên độ 52 tuần
10,08 13,50

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa NAB, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
11,79
Cao nhất
13,35
Thấp nhất
10,08
Thay đổi
+7,7%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) được thành lập vào năm 1992 theo Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. NAB trở thành công ty đại chúng từ năm 2007.

Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.58%, tăng 0.05%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.33%, tăng 0.22%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 52.83%, tăng 1.18%.

Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 3,6 nghìn tỷ đồng, tăng 37.59%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 20.89%, tăng 2.09%. NAB là ngân hàng đầu tiên đạt chuẩn ISO 10002:2018 về hệ thống quản lý chất lượng.

Ngày 08/03/2024, NAB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Địa chỉ
201 - 203 Cách Mạng Tháng Tám, Bàn Cờ, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Ngân hàng
Phân ngành (ICB cấp 3)
Ngân hàng
Ngày niêm yết
08/03/2024
Ngày thành lập
01/09/1992
Vốn điều lệ
20.588 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
2.158.822.282
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
5.586

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
99,0%

Chỉ số chính

Vốn hóa
27,4 nghìn tỷ
P/E
5,8
P/B
1,1
P/S
3,2
EPS 4 quý
2.278
BVPS
11.994
ROE
20,0%
ROA
1,2%
Beta
0,5

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính NAB theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 11.535 9.052 7.644 5.973 4.819
Lợi nhuận sau thuế 4.182 3.607 2.622 1.808 1.434
Dòng tiền kinh doanh 118.546 13.399 12.524 245 6.693
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 418.333 245.129 209.896 177.579 153.238
Vốn chủ sở hữu 23.431 19.289 15.242 12.650 8.025
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 0 2.702 2.478 2.216 2.794
BVPS (đồng) 13.657 14.053 14.406 14.945 15.630
Tỷ số
ROE 19,6% 20,9% 18,8% 17,5% 19,6%
ROA 1,3% 1,6% 1,4% 1,1% 1,0%
Biên lợi nhuận ròng 36,3% 39,8% 34,3% 30,3% 29,8%

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Đại hội cổ đông
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 20,0%
Đại hội cổ đông
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 25,0%

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã NAB.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã NAB trong danh mục Ginity đang theo dõi.