Công ty Cổ phần Vinpearl
Giá đóng cửa · nghìn đồng
87,00
So với phiên trước: +1,00 +1,2%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 163,3 nghìn tỷ
- P/E
- 54,0
- P/B
- 3,6
- ROE
- 7,9%
- Biên độ 52 tuần
- 67,00 111,00
Lịch sử giá
- Từ
- 81,00
- Cao nhất
- 106,30
- Thấp nhất
- 70,50
- Thay đổi
- +7,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần VinPearl (VPL), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Du lịch, Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre, được thành lập năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ lưu trú, vui chơi giải trí, trung tâm hội nghị, nhà hàng và ẩm thực. Với hơn 20 năm phát triển, VPL hiện đang sở hữu, quản lý và khai thác vận hành 44 cơ sở tại 17 tỉnh thành trên toàn quốc, bao gồm 30 khách sạn và khu nghỉ dưỡng với công suất trên 15.900 phòng, 4 công viên chủ đề và 2 khu vui chơi giải trí, 1 công viên bảo tồn và chăm sóc động vật bán hoang dã, 1 công viên nước, 1 học viện ngựa, 4 sân golf, 1 trung tâm hội nghị ẩm thực.
Ngày 13/05/2025, VPL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- vinpearl.com
- Địa chỉ
- Đảo Hòn Tre, Nha Trang, Khánh Hòa, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Du lịch & Giải trí
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Du lịch & Giải trí
- Ngày niêm yết
- 13/05/2025
- Ngày thành lập
- 01/01/2000
- Vốn điều lệ
- 18.775 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.877.450.377
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 9.876
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 6,6%
- Còn lại
- 93,4%
- Tự do chuyển nhượng
- 99,7%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 163,3 nghìn tỷ
- P/E
- 54,0
- P/B
- 3,6
- P/S
- 9,9
- EPS 4 quý
- 1.686
- BVPS
- 24.159
- ROE
- 7,9%
- ROA
- 3,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 25,9
- Beta
- 1,1
- Cao nhất 52 tuần
- 111,00
- Thấp nhất 52 tuần
- 67,00
- KL trung bình 20 phiên
- 833.316
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 15.539 | 14.376 | 9.254 | 7.173 | 13.986 |
| Lợi nhuận gộp | 5.394 | 2.863 | -2.569 | -4.118 | 74 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.102 | 2.550 | 671 | 4.230 | -4.710 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.400 | 22.409 | -9.041 | -7.765 | -8.687 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 86.846 | 76.483 | 44.073 | 56.003 | 40.840 |
| Vốn chủ sở hữu | 36.598 | 31.484 | 13.317 | 8.470 | 3.527 |
| Nợ vay | 11.592 | 12.874 | 13.948 | 22.504 | 28.165 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 618 | 1.512 | 277 | 1.595 | -7.511 |
| BVPS (đồng) | 20.408 | 18.271 | 8.853 | 3.193 | 5.416 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 3,2% | 11,4% | 6,2% | 70,5% | -64,6% |
| ROA | 1,3% | 4,2% | 1,3% | 8,7% | -11,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,7% | 19,9% | -27,8% | -57,4% | 0,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,1% | 17,7% | 7,2% | 59,0% | -33,7% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,3 | 0,4 | 1,0 | 2,7 | 8,0 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã VPL trong danh mục Ginity đang theo dõi.