Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
56,10
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 468,8 nghìn tỷ
- P/E
- 11,3
- P/B
- 1,9
- ROE
- 18,2%
- Biên độ 52 tuần
- 52,60 78,15
Lịch sử giá
- Từ
- 58,71
- Cao nhất
- 75,37
- Thấp nhất
- 54,00
- Thay đổi
- -4,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) chính thức đi vào hoạt động ngày 01/04/1963. Là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chính thức hoạt động với tư cách là một Ngân hàng Thương mại Cổ phần từ ngày 02/06/2008 sau khi thực hiện thành công kế hoạch cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.63%, giảm 0.23%.
Tỷ lệ nợ xấu ở mức 0.58%, giảm 0.39%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 258.29%, tăng 34.98%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 35,2 nghìn tỷ đồng, tăng 3.98%.
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 16.73%, giảm 2.01%. VCB chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2009.
- Website
- vietcombank.com.vn
- Địa chỉ
- 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 30/06/2009
- Ngày thành lập
- 02/06/2008
- Vốn điều lệ
- 83.557 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 8.355.675.094
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 23.814
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 19,8%
- Nhà nước
- 50,0%
- Còn lại
- 30,1%
- Tự do chuyển nhượng
- 90,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 468,8 nghìn tỷ
- P/E
- 11,3
- P/B
- 1,9
- P/S
- 6,9
- EPS 4 quý
- 4.984
- BVPS
- 29.279
- ROE
- 18,2%
- ROA
- 1,7%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,8%
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 78,15
- Thấp nhất 52 tuần
- 52,60
- KL trung bình 20 phiên
- 2.979.652
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 72.455 | 68.578 | 67.764 | 68.083 | 56.630 |
| Lợi nhuận sau thuế | 35.178 | 33.831 | 33.101 | 29.899 | 21.997 |
| Dòng tiền kinh doanh | 116.231 | 59.123 | -38.542 | 183.421 | -56.552 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 2.442.279 | 2.085.874 | 1.839.725 | 1.813.815 | 1.414.986 |
| Vốn chủ sở hữu | 224.559 | 196.209 | 165.080 | 135.646 | 109.186 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.854 | 5.571 | 5.462 | 5.821 | 4.162 |
| BVPS (đồng) | 26.875 | 35.106 | 29.536 | 28.663 | 29.439 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 16,7% | 18,7% | 22,0% | 24,4% | 21,6% |
| ROA | 1,6% | 1,7% | 1,8% | 1,9% | 1,6% |
| Biên lợi nhuận ròng | 48,6% | 49,3% | 48,8% | 43,9% | 38,8% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức tiền 450 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 450 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã VCB trong danh mục Ginity đang theo dõi.