Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Giá đóng cửa · nghìn đồng
10,80
So với phiên trước: +0,10 +0,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 52,8 nghìn tỷ
- P/E
- 4,3
- P/B
- 0,7
- ROE
- 17,6%
- Biên độ 52 tuần
- 9,55 17,15
Lịch sử giá
- Từ
- 15,92
- Cao nhất
- 17,10
- Thấp nhất
- 10,00
- Thay đổi
- -32,1%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái, được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của SHB bao gồm huy động vốn, tiếp nhận vốn, cho vay, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán. Ngày 11/10/2021, SHB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.27%, giảm 0.26%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.9%, giảm 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 58.39%, giảm 10.35%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 9,3 nghìn tỷ đồng, tăng 27.27%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.24%, tăng 1.48%.
- Website
- shb.com.vn
- Địa chỉ
- 77 Trần Hưng Đạo, Cửa Nam, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 11/10/2021
- Ngày thành lập
- 13/11/1993
- Vốn điều lệ
- 45.942 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 4.884.333.454
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 8.216
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 4,7%
- Nhà nước
- 2,7%
- Còn lại
- 92,5%
- Tự do chuyển nhượng
- 81,6%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 52,8 nghìn tỷ
- P/E
- 4,3
- P/B
- 0,7
- P/S
- 3,0
- EPS 4 quý
- 2.487
- BVPS
- 15.419
- ROE
- 17,6%
- ROA
- 1,4%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 17,15
- Thấp nhất 52 tuần
- 9,55
- KL trung bình 20 phiên
- 43.560.126
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 29.017 | 23.572 | 21.328 | 19.341 | 18.153 |
| Lợi nhuận sau thuế | 11.960 | 9.322 | 7.325 | 7.729 | 5.007 |
| Dòng tiền kinh doanh | 34.918 | 11.949 | 40.770 | -2.263 | 17.690 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 892.009 | 747.478 | 630.501 | 542.428 | 506.604 |
| Vốn chủ sở hữu | 68.131 | 58.067 | 50.098 | 42.904 | 35.532 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 2.604 | 2.306 | 2.024 | 2.107 | 2.106 |
| BVPS (đồng) | 14.830 | 15.853 | 13.842 | 13.987 | 13.321 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 19,0% | 17,2% | 15,8% | 19,7% | 16,8% |
| ROA | 1,5% | 1,4% | 1,2% | 1,5% | 1,1% |
| Biên lợi nhuận ròng | 41,2% | 39,5% | 34,3% | 40,0% | 27,6% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Phát hành thêm Tỷ lệ 10,0% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 13,0% | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã SHB trong danh mục Ginity đang theo dõi.