CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco
Giá đóng cửa · nghìn đồng
21,55
So với phiên trước: -0,40 -1,8%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 10,9 nghìn tỷ
- P/E
- 12,4
- P/B
- 1,9
- ROE
- 14,6%
- Biên độ 52 tuần
- 19,50 39,27
Lịch sử giá
- Từ
- 33,90
- Cao nhất
- 38,56
- Thấp nhất
- 19,75
- Thay đổi
- -36,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco (TAL) tiền thân là công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản An Bình được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Đầu tư, kinh doanh, phát triển bất động sản dân cư và bất động sản nghỉ dưỡng, dịch vụ quản lý bất động sản sau đầu tư. TAL đã thực hiện đầu tư, thi công nhiều dự án lớn, tiêu biểu như chung cư Alacarte, khu đô thị kết hợp công viên cây xanh – Green Park Móng Cái, các tổ hợp căn hộ chung cư, thương mại dịch vụ cao cấp khu Đoàn Ngoại Giao tại Hà Nội,...
Ngày 01/08/2025, TAL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- tasecoland.vn
- Địa chỉ
- Tầng 1, Tòa nhà NO2-T1, Khu Đoàn ngoại giao, đường Xuân Tảo, Xuân Đỉnh, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 01/08/2025
- Ngày thành lập
- 01/01/1900
- Vốn điều lệ
- 5.040 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 503.999.708
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 679
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 9,9%
- Còn lại
- 90,1%
- Tự do chuyển nhượng
- 95,8%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 10,9 nghìn tỷ
- P/E
- 12,4
- P/B
- 1,9
- P/S
- 2,5
- EPS 4 quý
- 1.744
- BVPS
- 11.135
- ROE
- 14,6%
- ROA
- 5,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 5,9%
- EV/EBITDA
- 10,5
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 39,27
- Thấp nhất 52 tuần
- 19,50
- KL trung bình 20 phiên
- 234.537
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | ||||
| Doanh thu thuần | 3.730 | 1.684 | 3.238 | 2.829 |
| Lợi nhuận gộp | 1.393 | 420 | 890 | 774 |
| Lợi nhuận sau thuế | 643 | 665 | 457 | 357 |
| Dòng tiền kinh doanh | -1.654 | -1.795 | -1.312 | -219 |
| Cân đối kế toán | ||||
| Tổng tài sản | 15.313 | 9.324 | 9.938 | 7.842 |
| Vốn chủ sở hữu | 6.514 | 4.224 | 3.988 | 3.783 |
| Nợ vay | 4.327 | 3.500 | 3.263 | 1.166 |
| Trên mỗi cổ phiếu | ||||
| EPS (đồng) | 1.939 | 2.147 | 1.522 | 1.295 |
| BVPS (đồng) | 18.095 | 14.223 | 13.428 | 14.012 |
| Tỷ số | ||||
| ROE | 12,0% | 16,2% | 11,8% | 9,4% |
| ROA | 5,2% | 6,9% | 5,1% | 4,6% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,3% | 24,9% | 27,5% | 27,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,2% | 39,5% | 14,1% | 12,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,3 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 30,0% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 10,0% | |
| Cổ tức tiền 500 đ/cp | |
| Cổ tức tiền 1.500 đ/cp |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã TAL.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã TAL trong danh mục Ginity đang theo dõi.