Công ty Cổ phần nhựa Bình Minh
Giá đóng cửa · nghìn đồng
138,10
So với phiên trước: -1,10 -0,8%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 11,3 nghìn tỷ
- P/E
- 9,0
- P/B
- 3,6
- ROE
- 41,1%
- Biên độ 52 tuần
- 114,64 180,67
Lịch sử giá
- Từ
- 151,96
- Cao nhất
- 178,59
- Thấp nhất
- 114,64
- Thay đổi
- -9,1%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) có tiền thân là Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm ống PVC cứng, PEHD (ống gân và ống trơn), phụ tùng ống, bình phun thuốc trừ sâu, nón bảo hộ lao động và các sản phẩm nhựa kỹ thuật khác. BMP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004.
Công ty hiện sở hữu và vận hành 04 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An và Hưng Yên với tổng công suất 150.000 tấn sản phẩm/năm. Công ty chiếm lĩnh khoảng 28% thị trường ống nhựa trong cả nước. BMP chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.
- Website
- binhminhplastic.com
- Địa chỉ
- 240 Hậu Giang, Bình Tây, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Xây dựng & Vật liệu
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Xây dựng & Vật liệu
- Ngày niêm yết
- 11/07/2006
- Ngày thành lập
- 02/01/2004
- Vốn điều lệ
- 819 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 81.860.938
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 1.358
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 82,0%
- Nhà nước
- 0,0%
- Còn lại
- 18,0%
- Tự do chuyển nhượng
- 32,3%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 11,3 nghìn tỷ
- P/E
- 9,0
- P/B
- 3,6
- P/S
- 2,0
- EPS 4 quý
- 15.292
- BVPS
- 38.740
- ROE
- 41,1%
- ROA
- 34,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 10,8%
- EV/EBITDA
- 6,0
- Beta
- 0,5
- Cao nhất 52 tuần
- 180,67
- Thấp nhất 52 tuần
- 114,64
- KL trung bình 20 phiên
- 61.808
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 5.510 | 4.616 | 5.157 | 5.808 | 4.553 |
| Lợi nhuận gộp | 2.540 | 1.989 | 2.116 | 1.608 | 704 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.229 | 991 | 1.041 | 694 | 214 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.219 | 901 | 1.623 | 799 | -31 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 3.379 | 3.200 | 3.255 | 3.045 | 2.838 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.877 | 2.702 | 2.690 | 2.621 | 2.293 |
| Nợ vay | 55 | 55 | 55 | 55 | 57 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 15.010 | 12.103 | 12.717 | 8.481 | 2.619 |
| BVPS (đồng) | 35.151 | 33.004 | 32.857 | 32.022 | 28.017 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 44,0% | 36,8% | 39,2% | 28,3% | 9,0% |
| ROA | 37,4% | 30,7% | 33,0% | 23,6% | 7,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,1% | 43,1% | 41,0% | 27,7% | 15,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,3% | 21,5% | 20,2% | 12,0% | 4,7% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức tiền 8.360 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 6.500 đ/cp | |
| Cổ tức tiền 6.250 đ/cp |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã BMP.