Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả
Giá đóng cửa · nghìn đồng
9,52
So với phiên trước: +0,04 +0,4%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 5,5 nghìn tỷ
- P/E
- 8,7
- P/B
- 0,5
- ROE
- 5,1%
- Biên độ 52 tuần
- 8,56 14,23
Lịch sử giá
- Từ
- 13,44
- Cao nhất
- 13,90
- Thấp nhất
- 8,75
- Thay đổi
- -29,1%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả (HHV) có tiền thân là Xưởng Thống Nhất được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý, vận hành, duy tu và bảo dưỡng hầm đường bộ Hải Vân. Ngoài ra, Công ty còn được phép cung cấp dịch vụ vận chuyển xe máy và người đi bộ qua hầm Hải Vân và tham gia sản xuất nhựa đường.
Hiện nay, Công ty đang quản lý vận hành 03 nhà máy sản xuất nhựa đường tại Đà Nẵng, Bình Định và Long An. Ngày 20/01/2022, HHV chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- hhv.com.vn
- Địa chỉ
- KM11+500 tuyến đường dẫn phía Nam hầm Hải Vân, Hải Vân, Đà Nẵng, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Giao thông công nghiệp
- Ngày niêm yết
- 20/01/2022
- Ngày thành lập
- 27/01/2014
- Vốn điều lệ
- 5.472 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 574.511.888
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 1.571
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 10,0%
- Còn lại
- 90,0%
- Tự do chuyển nhượng
- 87,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 5,5 nghìn tỷ
- P/E
- 8,7
- P/B
- 0,5
- P/S
- 1,4
- EPS 4 quý
- 1.149
- BVPS
- 19.874
- ROE
- 5,1%
- ROA
- 1,5%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 10,5
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 14,23
- Thấp nhất 52 tuần
- 8,56
- KL trung bình 20 phiên
- 3.047.430
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 3.801 | 3.308 | 2.686 | 2.095 | 1.861 |
| Lợi nhuận gộp | 1.616 | 1.341 | 1.080 | 1.017 | 925 |
| Lợi nhuận sau thuế | 581 | 426 | 322 | 264 | 269 |
| Dòng tiền kinh doanh | 1.829 | 1.144 | 393 | 365 | 162 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 40.752 | 38.906 | 36.780 | 35.653 | 33.963 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.173 | 10.930 | 8.733 | 8.376 | 7.676 |
| Nợ vay | 18.459 | 18.993 | 20.284 | 20.653 | 21.108 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 1.242 | 1.025 | 1.010 | 982 | 1.006 |
| BVPS (đồng) | 24.471 | 25.285 | 26.516 | 27.211 | 28.708 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 5,0% | 4,3% | 3,8% | 3,3% | 3,6% |
| ROA | 1,5% | 1,1% | 0,9% | 0,8% | 0,8% |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,5% | 40,5% | 40,2% | 48,5% | 49,7% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,3% | 12,9% | 12,0% | 12,6% | 14,4% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,5 | 1,7 | 2,3 | 2,5 | 2,7 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 5,0% | |
| Đại hội cổ đông | |
| Phát hành thêm Tỷ lệ 10,0% | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 5,0% |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã HHV.