Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty Cổ phần Bluemarq Group

  • DXG
  • HOSE
  • Bất động sản · Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản

Giá đóng cửa · nghìn đồng

10,00

So với phiên trước: -0,10 -1,0%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
12,7 nghìn tỷ
P/E
66,0
P/B
0,9
ROE
1,0%
Biên độ 52 tuần
9,30 18,82

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa DXG, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
17,72
Cao nhất
18,60
Thấp nhất
9,61
Thay đổi
-43,6%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh (DXG) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh được thành lập năm 2003. Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình tập đoàn năm 2011 và được niêm yết giao dịch trên sàn HOSE năm 2009. Trải qua hơn 20 năm hình thành và phát triển, thương hiệu Đất Xanh đã phủ rộng khắp Việt Nam và được nhận diện là thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh Bất động sản với những dự dán cao cấp như Opal Boulevard, Gem Sky World, Swan Park, …

Địa chỉ
2W Ung Văn Khiêm, Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Bất động sản
Phân ngành (ICB cấp 3)
Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
Ngày niêm yết
22/12/2009
Ngày thành lập
23/11/2007
Vốn điều lệ
12.699 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
1.268.104.965
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
4.564

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
85,3%

Chỉ số chính

Vốn hóa
12,7 nghìn tỷ
P/E
66,0
P/B
0,9
P/S
2,7
BVPS
11.281
ROE
1,0%
ROA
0,5%
EV/EBITDA
22,6
Beta
1,0

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính DXG theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 4.192 4.795 3.725 5.512 10.089
Lợi nhuận gộp 2.289 2.306 1.710 2.970 5.598
Lợi nhuận sau thuế 231 256 172 215 1.157
Dòng tiền kinh doanh 1.390 -1.389 -850 -3.904 1.225
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 38.015 29.183 28.786 30.321 28.254
Vốn chủ sở hữu 20.883 15.202 14.186 14.085 13.381
Nợ vay 4.796 6.556 5.289 5.771 4.480
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 214 352 273 355 1.942
BVPS (đồng) 18.743 21.043 23.189 23.023 22.386
Tỷ số
ROE 1,3% 1,7% 1,2% 1,6% 10,3%
ROA 0,7% 0,9% 0,6% 0,7% 4,5%
Biên lợi nhuận gộp 54,6% 48,1% 45,9% 53,9% 55,5%
Biên lợi nhuận ròng 5,5% 5,3% 4,6% 3,9% 11,5%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 0,2 0,4 0,4 0,4 0,3

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 14,0%
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 17,0%
Đại hội cổ đông
Phát hành thêm Tỷ lệ 20,8%

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã DXG trong danh mục Ginity đang theo dõi.