Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu
Giá đóng cửa · nghìn đồng
21,30
So với phiên trước: 0,00 0,0%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 123,6 nghìn tỷ
- P/E
- 7,9
- P/B
- 1,2
- ROE
- 16,6%
- Biên độ 52 tuần
- 18,70 23,85
Lịch sử giá
- Từ
- 21,54
- Cao nhất
- 23,75
- Thấp nhất
- 18,70
- Thay đổi
- -1,1%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, kinh doanh vốn và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.6%, giảm 0.27%.
Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.49%, tăng 0.28%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 77.92%, giảm 13.25%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 16,8 nghìn tỷ đồng, tăng 4.64%.
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 21.75%, giảm 3.05%. Ngày 09/12/2020, ACB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- acb.com.vn
- Địa chỉ
- 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Bàn Cờ, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Rổ chỉ số
- VN30
- Ngành (ICB cấp 2)
- Ngân hàng
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Ngân hàng
- Ngày niêm yết
- 09/12/2020
- Ngày thành lập
- 04/06/1993
- Vốn điều lệ
- 51.367 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 5.804.421.957
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 13.655
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 22,4%
- Còn lại
- 77,6%
- Tự do chuyển nhượng
- 89,5%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 123,6 nghìn tỷ
- P/E
- 7,9
- P/B
- 1,2
- P/S
- 4,3
- EPS 4 quý
- 2.701
- BVPS
- 17.110
- ROE
- 16,6%
- ROA
- 1,6%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,9%
- Beta
- 0,6
- Cao nhất 52 tuần
- 23,85
- Thấp nhất 52 tuần
- 18,70
- KL trung bình 20 phiên
- 8.738.803
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 33.798 | 33.515 | 32.747 | 28.790 | 23.564 |
| Lợi nhuận sau thuế | 15.625 | 16.790 | 16.045 | 13.688 | 9.603 |
| Dòng tiền kinh doanh | 28.160 | 8.370 | 37.136 | 21.275 | 39.926 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 1.025.850 | 864.006 | 718.795 | 607.875 | 527.770 |
| Vốn chủ sở hữu | 94.520 | 83.462 | 70.956 | 58.439 | 44.901 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.022 | 3.669 | 3.559 | 3.486 | 2.799 |
| BVPS (đồng) | 18.401 | 18.685 | 18.269 | 17.303 | 16.618 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 17,6% | 21,7% | 24,8% | 26,5% | 23,9% |
| ROA | 1,7% | 2,1% | 2,4% | 2,4% | 2,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 46,2% | 50,1% | 49,0% | 47,5% | 40,8% |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 13,0% | |
| Cổ tức tiền 700 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 1.000 đ/cp |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã ACB trong danh mục Ginity đang theo dõi.