Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam
Giá đóng cửa · nghìn đồng
15,25
So với phiên trước: +0,10 +0,7%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 10,6 nghìn tỷ
- P/E
- 2,6
- P/B
- 1,0
- ROE
- 33,5%
- Biên độ 52 tuần
- 13,15 24,26
Lịch sử giá
- Từ
- 22,57
- Cao nhất
- 23,41
- Thấp nhất
- 13,30
- Thay đổi
- -32,4%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG) tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập năm 1988 theo Quyết định số 1118 BXD/TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 1.500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, các công trình thuỷ điện; Sản xuất vật liệu xây dựng; Đầu tư và kinh doanh bất động sản Công ty là một trong những nhà thầu hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp.
Vinaconex là một trong những doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp có mức vốn hóa thị trường cao nhất. Công ty có lợi thế vừa là nhà thầu vừa là đơn vị trực tiếp thi công. Các công trình trọng điểm quốc gia công ty đã tham gia như công trình thủy điện Buôn Tur Srah, thủy điện Buôn Kuốp, thủy điện Cửa Đạt, dự án nhà ga T2 – cảng hàng không Nội Bài, Cầu Nhật Tân, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia, Bảo tàng Hà Nội, đường cao tốc Láng Hòa Lạc...VCG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
- Website
- vinaconex.com.vn
- Địa chỉ
- Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, Láng, Hà Nội, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 29/12/2020
- Ngày thành lập
- 01/12/2006
- Vốn điều lệ
- 6.465 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 698.176.245
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 8.433
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 2,0%
- Còn lại
- 98,0%
- Tự do chuyển nhượng
- 100,0%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 10,6 nghìn tỷ
- P/E
- 2,6
- P/B
- 1,0
- P/S
- 0,7
- EPS 4 quý
- 6.339
- BVPS
- 15.579
- ROE
- 33,5%
- ROA
- 13,8%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,1%
- EV/EBITDA
- 9,0
- Beta
- 0,7
- Cao nhất 52 tuần
- 24,26
- Thấp nhất 52 tuần
- 13,15
- KL trung bình 20 phiên
- 2.286.489
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 16.071 | 12.870 | 12.704 | 8.453 | 5.749 |
| Lợi nhuận gộp | 2.271 | 1.981 | 1.181 | 917 | 829 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.665 | 927 | 404 | 782 | 394 |
| Dòng tiền kinh doanh | 2.839 | 1.647 | 3.648 | -1.767 | 394 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 31.269 | 29.441 | 30.694 | 31.999 | 30.969 |
| Vốn chủ sở hữu | 12.482 | 11.116 | 10.241 | 9.931 | 7.628 |
| Nợ vay | 7.420 | 8.759 | 11.099 | 13.514 | 11.679 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 5.670 | 1.548 | 671 | 1.607 | 950 |
| BVPS (đồng) | 19.308 | 18.570 | 19.161 | 20.439 | 17.268 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 31,1% | 8,7% | 4,0% | 8,9% | 5,3% |
| ROA | 12,1% | 3,1% | 1,3% | 2,5% | 1,6% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,1% | 15,4% | 9,3% | 10,8% | 14,4% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,8% | 7,2% | 3,2% | 9,3% | 6,9% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,6 | 0,8 | 1,1 | 1,4 | 1,5 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 8,0% | |
| Cổ tức tiền 800 đ/cp | |
| Cổ tức cổ phiếu Tỷ lệ 8,0% | |
| Cổ tức tiền 800 đ/cp |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã VCG.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã VCG trong danh mục Ginity đang theo dõi.