Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
Giá đóng cửa · nghìn đồng
40,55
So với phiên trước: -0,80 -1,9%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 42,0 nghìn tỷ
- P/E
- 21,6
- P/B
- 1,9
- ROE
- 8,7%
- Biên độ 52 tuần
- 33,90 82,28
Lịch sử giá
- Từ
- 64,39
- Cao nhất
- 78,64
- Thấp nhất
- 35,00
- Thay đổi
- -37,0%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP (BCM) có tiền thân là Công ty Thương Nghiệp Tổng Hợp Bến Cát (Becamex), được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển công nghiệp - đô thị, xây dựng dân dụng - công nghiệp - giao thông. BCM mang đến cho các nhà đầu tư mô hình công nghiệp hóa tiên tiến thông qua Khu công nghiệp Khoa học và Công nghệ (Science and Technology Industrial Park – STIP) 21 KCN, hiện diện tại 15 tỉnh thành cả nước, với mạng lưới 26 doanh nghiệp thành viên trong nhiều lĩnh vực (Y tế, giáo dục, viễn thông, năng lượng, hạ tầng…).
BCM được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối tháng 07/2020.
- Website
- becamex.com.vn
- Địa chỉ
- Tầng 10, Toà nhà mPlaza Saigon, Số 39 Lê Duẩn, Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Bất động sản
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Dịch vụ Đầu tư Bất Động Sản
- Ngày niêm yết
- 31/08/2020
- Ngày thành lập
- 25/01/2018
- Vốn điều lệ
- 10.350 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.035.000.000
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 3.296
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 0,4%
- Còn lại
- 99,6%
- Tự do chuyển nhượng
- 3,4%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 42,0 nghìn tỷ
- P/E
- 21,6
- P/B
- 1,9
- P/S
- 10,9
- EPS 4 quý
- 1.881
- BVPS
- 21.144
- ROE
- 8,7%
- ROA
- 3,2%
- Tỷ suất cổ tức
- 0,0%
- EV/EBITDA
- 58,9
- Beta
- 0,9
- Cao nhất 52 tuần
- 82,28
- Thấp nhất 52 tuần
- 33,90
- KL trung bình 20 phiên
- 561.716
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 6.953 | 5.239 | 7.883 | 6.565 | 6.982 |
| Lợi nhuận gộp | 4.165 | 3.498 | 4.248 | 2.774 | 3.223 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.501 | 2.187 | 2.423 | 1.700 | 1.451 |
| Dòng tiền kinh doanh | -223 | -646 | -3.151 | 504 | 343 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 60.941 | 58.781 | 53.424 | 48.305 | 48.998 |
| Vốn chủ sở hữu | 23.372 | 20.679 | 19.473 | 17.765 | 17.098 |
| Nợ vay | 23.948 | 23.628 | 19.716 | 15.886 | 16.635 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 3.249 | 2.010 | 2.187 | 1.497 | 1.232 |
| BVPS (đồng) | 22.581 | 19.980 | 18.814 | 17.164 | 16.519 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 15,9% | 10,9% | 13,0% | 9,8% | 8,6% |
| ROA | 5,8% | 3,9% | 4,8% | 3,5% | 3,0% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,9% | 66,8% | 53,9% | 42,3% | 46,2% |
| Biên lợi nhuận ròng | 50,4% | 41,7% | 30,7% | 25,9% | 20,8% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 1,0 | 1,1 | 1,0 | 0,9 | 1,0 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 1.100 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 1.000 đ/cp |
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã BCM trong danh mục Ginity đang theo dõi.