Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Giá đóng cửa · nghìn đồng
67,50
So với phiên trước: +0,90 +1,4%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 7,5 nghìn tỷ
- P/E
- 9,6
- P/B
- 0,8
- ROE
- 8,4%
- Biên độ 52 tuần
- 54,70 92,78
Lịch sử giá
- Từ
- 78,17
- Cao nhất
- 92,78
- Thấp nhất
- 55,10
- Thay đổi
- -13,7%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (CTD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công, xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng. Công ty đã tham gia thi công các công trình lớn như: Nhà máy bia Sài Gòn - Củ Chi, trung tâm hội chợ triển lãm Sài Gòn, Khu nghỉ dưỡng và khách sạn cao cấp Nam Hải Resort, Life Resort Quy Nhơn, Life Resort Hội An, Sanctuary Hồ Tràm Resort, công trình Khu căn hộ cao cấp Avalon, Khu căn hộ công viên Nguyễn Du, The Manor TP HCM, The Manor Hà Nội, Chung cư cao cấp Everrich, chung cư cao cấp River Garden, cao ốc văn phòng Center Point, cao ốc văn phòng Gemadept...
Hiện tại công ty đang triển khai góp vốn cùng một số đối tác để thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản như The Ocean Villas (Đà Nẵng), Khu căn hộ cao cấp BOTANIC II, Khu phức hợp Saigon Airport Plaza, Khu căn hộ phức hợp tại quận 2 và quận Bình Thạnh, Khu du lịch Quảng Trọng. CTD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2009.
- Website
- coteccons.vn
- Địa chỉ
- 236/6 Điện Biên Phủ, Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Xây dựng & Vật liệu
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Xây dựng & Vật liệu
- Ngày niêm yết
- 20/01/2010
- Ngày thành lập
- 24/08/2004
- Vốn điều lệ
- 1.140 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 111.823.220
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 4.080
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 45,4%
- Còn lại
- 54,6%
- Tự do chuyển nhượng
- 40,3%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 7,5 nghìn tỷ
- P/E
- 9,6
- P/B
- 0,8
- P/S
- 0,2
- EPS 4 quý
- 7.050
- BVPS
- 86.313
- ROE
- 8,4%
- ROA
- 2,3%
- Tỷ suất cổ tức
- 1,3%
- EV/EBITDA
- 10,9
- Beta
- 0,8
- Cao nhất 52 tuần
- 92,78
- Thấp nhất 52 tuần
- 54,70
- KL trung bình 20 phiên
- 455.004
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 30.699 | 22.906 | 16.528 | 14.537 | 9.078 |
| Lợi nhuận gộp | 1.105 | 846 | 426 | 487 | 275 |
| Lợi nhuận sau thuế | 781 | 371 | 188 | 21 | 24 |
| Dòng tiền kinh doanh | -831 | -857 | 1.467 | -1.627 | 421 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 34.442 | 27.077 | 21.652 | 18.967 | 13.925 |
| Vốn chủ sở hữu | 9.385 | 8.689 | 8.407 | 8.214 | 8.248 |
| Nợ vay | 5.242 | 2.653 | 1.078 | 1.077 | 2 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 7.736 | 3.729 | 2.267 | 280 | 323 |
| BVPS (đồng) | 90.563 | 83.842 | 81.127 | 104.197 | 104.064 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 8,6% | 4,3% | 2,3% | 0,3% | 0,3% |
| ROA | 2,5% | 1,5% | 0,9% | 0,1% | 0,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,6% | 3,7% | 2,6% | 3,3% | 3,0% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,5% | 1,6% | 1,1% | 0,1% | 0,3% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,6 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,0 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 5,0% | |
| Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 5,0% | |
| Cổ tức tiền 1.000 đ/cp |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã CTD.