Bỏ qua tới nội dung chính

Công ty cổ phần Chứng khoán DNSE

  • DSE
  • HOSE
  • Dịch vụ tài chính

Giá đóng cửa · nghìn đồng

19,90

So với phiên trước: -0,15 -0,7%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
8,5 nghìn tỷ
P/E
58,8
P/B
1,6
ROE
2,9%
Biên độ 52 tuần
19,10 26,00

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa DSE, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
22,59
Cao nhất
25,20
Thấp nhất
19,20
Thay đổi
-11,9%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE (DSE) được thành lập theo giấy phép của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước năm 2007, với tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, tự doanh chứng khoán và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 404,02 tỷ đồng.

Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 121.98%, tăng 28.08%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 340,23 tỷ đồng, tăng 49.55%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.54%, tăng 1.59%.

Ngày 01/07/2024, DSE chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Địa chỉ
Tầng 6, Toà nhà Pax Sky, Số 63-65 Ngô Thì Nhậm, Hai Bà Trưng, Hà Nội, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Ngành (ICB cấp 2)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành (ICB cấp 3)
Dịch vụ tài chính
Ngày niêm yết
01/07/2024
Ngày thành lập
30/10/2007
Vốn điều lệ
4.282 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
428.249.806
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
287

Cơ cấu sở hữu

Còn lại
90,6%

Chỉ số chính

Vốn hóa
8,5 nghìn tỷ
P/E
58,8
P/B
1,6
P/S
4,9
BVPS
12.803
ROE
2,9%
ROA
1,0%
Beta
0,7

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính DSE theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 1.458 807 715 452 181
Lợi nhuận gộp 581 388 381 148 80
Lợi nhuận sau thuế 273 182 229 78 54
Dòng tiền kinh doanh -4.653 -2.789 -733 -3.075 -2.010
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 15.139 10.637 7.446 6.409 2.315
Vốn chủ sở hữu 4.302 4.030 3.305 3.136 1.059
Nợ vay 9.349 6.524 3.657 2.585 1.104
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 0 513 763 320 0
BVPS (đồng) 12.558 12.212 11.018 10.455 10.586
Tỷ số
ROE 6,5% 5,0% 7,1% 3,7% 8,9%
ROA 2,1% 2,0% 3,3% 1,8% 4,4%
Biên lợi nhuận gộp 39,8% 48,0% 53,3% 32,6% 44,3%
Biên lợi nhuận ròng 18,7% 22,5% 32,0% 17,2% 30,1%
Nợ vay / vốn chủ (lần) 2,2 1,6 1,1 0,8 1,0

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Đại hội cổ đông
Phát hành thêm Tỷ lệ 25,0%
Cổ tức tiền 700 đ/cp
Đại hội cổ đông

Bài viết mới

Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã DSE.

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã DSE trong danh mục Ginity đang theo dõi.