CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KIDO
Giá đóng cửa · nghìn đồng
50,60
So với phiên trước: -0,10 -0,2%
Phiên 27/10/2026
- Vốn hóa
- 14,0 nghìn tỷ
- P/E
- 25,0
- P/B
- 2,4
- ROE
- 7,8%
- Biên độ 52 tuần
- 38,70 53,23
Lịch sử giá
- Từ
- 50,59
- Cao nhất
- 53,23
- Thấp nhất
- 41,60
- Thay đổi
- +0,0%
- Giá đóng cửa
- MA20
- MA50
- MA200
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO (KDC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Chế biến thực phẩm Kinh Đô được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh phân phối các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng như dầu ăn, kem, nước giải khát. KDC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002.
KDC hiện đang sở hữu Nhà máy sản xuất các loại bánh từ bột với quy mô 19.044 tấn sản phẩm/ năm; 01 nhà máy sản xuất bánh bao với diện tích 22.716 m2; 04 nhà máy dầu ăn ở Nghệ An, Bà Rịa- Vũng Tàu, Nhà Bè,... Công ty đã phát triển một mạng lưới phân phối bán lẻ rộng khắp cả nước với 15 kho trung chuyển, 405 nhà phân phối, đại lý, 450.000 điểm bán lẻ ngành hàng khô, 120.000 điểm bán lẻ ngành hàng lạnh, hơn 4.600 điểm bán tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi, hơn 10.000 điểm bán ngành hấp và hơn 300 cửa hàng miniBAO. KDC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
- Website
- kdc.vn
- Địa chỉ
- Lầu 3, Tháp V5, Sunrise City South, Số 23 Nguyễn Hữu Thọ, Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, VIỆT NAM
Thông tin niêm yết
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Ngành (ICB cấp 2)
- Thực phẩm & Đồ uống
- Phân ngành (ICB cấp 3)
- Sản xuất thực phẩm
- Ngày niêm yết
- 12/12/2005
- Ngày thành lập
- 06/09/2002
- Vốn điều lệ
- 2.898 tỷ đồng
- Cổ phiếu lưu hành
- 276.345.300
- Mệnh giá
- 10.000 đồng
- Nhân sự
- 5.350
Cơ cấu sở hữu
- Nước ngoài
- 11,6%
- Còn lại
- 88,4%
- Tự do chuyển nhượng
- 37,9%
Chỉ số chính
- Vốn hóa
- 14,0 nghìn tỷ
- P/E
- 25,0
- P/B
- 2,4
- P/S
- 1,5
- EPS 4 quý
- 1.928
- BVPS
- 20.923
- ROE
- 7,8%
- ROA
- 4,2%
- Tỷ suất cổ tức
- 2,5%
- EV/EBITDA
- 38,7
- Beta
- 0,1
- Cao nhất 52 tuần
- 53,23
- Thấp nhất 52 tuần
- 38,70
- KL trung bình 20 phiên
- 69.047
Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả kinh doanh | |||||
| Doanh thu thuần | 9.055 | 8.324 | 8.650 | 12.535 | 10.497 |
| Lợi nhuận gộp | 1.675 | 1.512 | 1.536 | 2.274 | 2.051 |
| Lợi nhuận sau thuế | 522 | 37 | 143 | 363 | 590 |
| Dòng tiền kinh doanh | 86 | 527 | 838 | -381 | -21 |
| Cân đối kế toán | |||||
| Tổng tài sản | 13.907 | 13.480 | 12.501 | 14.005 | 14.073 |
| Vốn chủ sở hữu | 7.738 | 7.265 | 7.187 | 7.053 | 6.895 |
| Nợ vay | 3.644 | 4.061 | 3.327 | 4.920 | 4.499 |
| Trên mỗi cổ phiếu | |||||
| EPS (đồng) | 1.803 | 139 | 502 | 1.572 | 2.560 |
| BVPS (đồng) | 26.701 | 25.069 | 24.800 | 25.212 | 24.646 |
| Tỷ số | |||||
| ROE | 7,0% | 0,5% | 2,0% | 5,2% | 8,1% |
| ROA | 3,8% | 0,3% | 1,1% | 2,6% | 4,5% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,5% | 18,2% | 17,8% | 18,1% | 19,5% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,8% | 0,4% | 1,7% | 2,9% | 5,6% |
| Nợ vay / vốn chủ (lần) | 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,7 | 0,7 |
Sự kiện gần đây
| Ngày hiệu lực | Loại |
|---|---|
| Đại hội cổ đông | |
| Đại hội cổ đông | |
| Cổ tức tiền 1.200 đ/cp | |
| Đại hội cổ đông |
Bài viết mới
Chưa có bài viết nào trên Ginity gắn mã KDC.
Báo cáo phân tích mới
Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã KDC trong danh mục Ginity đang theo dõi.