Bỏ qua tới nội dung chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

  • BID
  • HOSE
  • VN30
  • Ngân hàng

Giá đóng cửa · nghìn đồng

33,65

So với phiên trước: -0,10 -0,3%

Phiên 27/10/2026

Vốn hóa
261,7 nghìn tỷ
P/E
8,1
P/B
1,4
ROE
18,0%
Biên độ 52 tuần
32,15 52,37

Lịch sử giá

Biểu đồ giá đóng cửa BID, 1 năm, kèm đường trung bình động và khối lượng
Từ
33,77
Cao nhất
50,89
Thấp nhất
32,48
Thay đổi
-0,4%
  • Giá đóng cửa
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và chia tách (nghìn đồng); khối lượng khớp lệnh (cổ phiếu).

Giới thiệu

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), có tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập vào năm 1957. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. BIDV chính thức hoạt động theo hình thức ngân hàng thương mại cổ phần từ năm 2012.

BIDV được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2014. Kết thúc năm 2025, BIDV tiếp tục giữ vững vị thế là ngân hàng thương mại cổ phần có quy mô lớn nhất Việt Nam với tổng tài sản riêng khối ngân hàng thương mại đạt 3.3 triệu tỷ đồng. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.11%, giảm 0.21%.

Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.47%, tăng 0.06%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 99.91%, giảm 31.1%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 29,9 nghìn tỷ đồng, tăng 18.95%.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 19.44%, giảm 0.08%.

Địa chỉ
Tháp BIDV, Số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, VIỆT NAM

Thông tin niêm yết

Sàn niêm yết
HOSE
Rổ chỉ số
VN30
Ngành (ICB cấp 2)
Ngân hàng
Phân ngành (ICB cấp 3)
Ngân hàng
Ngày niêm yết
24/01/2014
Ngày thành lập
26/04/1957
Vốn điều lệ
72.801 tỷ đồng
Cổ phiếu lưu hành
7.778.229.473
Mệnh giá
10.000 đồng
Nhân sự
29.997

Cơ cấu sở hữu

Nhà nước
59,4%
Còn lại
23,3%

Chỉ số chính

Vốn hóa
261,7 nghìn tỷ
P/E
8,1
P/B
1,4
P/S
3,9
EPS 4 quý
4.431
BVPS
24.398
ROE
18,0%
ROA
1,0%
Beta
0,9

Chỉ số định giá theo giá ngày 27/10/2026; EPS, ROE, ROA theo 4 quý gần nhất.

Báo cáo tài chính

Đơn vị: tỷ đồng, trừ EPS và BVPS (đồng) và tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tài chính BID theo năm
Chỉ tiêu 20252024202320222021
Kết quả kinh doanh
Doanh thu thuần 91.214 81.097 73.013 69.480 62.494
Lợi nhuận sau thuế 29.904 25.212 21.505 18.086 10.540
Dòng tiền kinh doanh 192.940 98.847 -71.015 132.518 68.890
Cân đối kế toán
Tổng tài sản 3.330.826 2.760.907 2.300.869 2.120.677 1.761.696
Vốn chủ sở hữu 173.553 144.984 122.867 104.119 86.329
Trên mỗi cổ phiếu
EPS (đồng) 3.774 3.214 3.314 2.699 1.729
BVPS (đồng) 24.718 21.020 21.554 20.583 17.066
Tỷ số
ROE 18,8% 18,8% 18,9% 19,0% 12,7%
ROA 1,0% 1,0% 1,0% 0,9% 0,6%
Biên lợi nhuận ròng 32,8% 31,1% 29,5% 26,0% 16,9%

Sự kiện gần đây

Ngày hiệu lực Loại
Thưởng cổ phiếu Tỷ lệ 6,8%
Cổ tức tiền 450 đ/cp
Đại hội cổ đông
Cổ tức tiền 450 đ/cp

Báo cáo phân tích mới

Chưa có báo cáo phân tích nào gắn mã BID trong danh mục Ginity đang theo dõi.